Facilities that must run a GHG inventory in Bắc Ninh, Vietnam (Decision 42/2026)
Under Decision 42/2026/QĐ-TTg (in force since 25/9/2026), Bắc Ninh has 199 facilities on the list of facilities that must run a greenhouse gas inventory, out of 2,441 nationwide. The most common sectors, as written in the decision: sản xuất công nghiệp (43); sản xuất vật liệu xây dựng (36); sản xuất sản phẩm plastic (19).
What must a listed facility do?
- Run a facility-level GHG inventory under Decree 06/2022/NĐ-CP (amended by Decree 119/2025/NĐ-CP): direct emissions (Scope 1) and indirect emissions from energy use (Scope 2). Scope 3 is not required.
- Prepare the inventory report on Form 06 and submit it to the provincial People’s Committee for review.
- The next report is due before 31/3/2027 and covers 2025 and 2026; after that, every two years.
Type a company or plant name, with or without Vietnamese accents — e.g. "pha lai" or "Nhiệt điện Phả Lại".
199 facilities in Bắc Ninh
Appendix II (industry and trade): 149 · Appendix III.B (construction): 41 · Appendix IV (agriculture and environment): 9
Facility names and sectors are shown as written in the decision (Vietnamese).
| No. | Facility | Sector | Appendix / page |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Phát Đạt VN | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · p. 20 |
| 2 | Công ty TNHH MTV Thương mại Hiệp Quang | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · p. 20 |
| 3 | Công ty TNHH Quốc tế Vinasaco | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 20 |
| 4 | Công ty TNHH Công nghệ thông minh Goertek Vina | Sản xuất điện tử dân dụng | II · p. 20 |
| 5 | Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 20 |
| 6 | Công ty TNHH Toyo Ink Compounds Việt Nam | Sản xuất plastic | II · p. 20 |
| 7 | Công ty TNHH Jebsen & Jessen Packaging VN | Sản xuất bao bì giấy | II · p. 20 |
| 8 | Công ty TNHH AAC Technologies Việt Nam | Sản xuất thiết bị âm học | II · p. 20 |
| 9 | Công ty TNHH Air Liquide - Nhà máy Quế | Sản xuất khí công nghiệp | II · p. 20 |
| 10 | Công ty TNHH Mpt Solution (Việt Nam) | Sản xuất công nghiệp | II · p. 20 |
| 11 | Công ty TNHH Dragonjet Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 20 |
| 12 | Công ty TNHH Seiyo Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 20 |
| 13 | Công ty Cổ phần VS Industry Việt Nam | Sản xuất sản phâm plastic | II · p. 21 |
| 14 | Công ty TNHH Getac Precision Technology VN | Sản xuất khuôn mẫu | II · p. 21 |
| 15 | Công ty TNHH Fine Ms Vina | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 16 | Công ty TNHH Ace Vina | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 17 | Công ty TNHH Anyone Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 21 |
| 18 | Công ty TNHH Longtech Precision Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 19 | Công ty TNHH Jing Heng Metal Treatment | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 20 | Công ty TNHH Vonmax Industrial Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 21 | Công ty Cổ phần kính Đông Dương | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 22 | Công ty TNHH Hanoi Mobilityplus | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 23 | Công ty TNHH Lege Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 24 | Công ty Cổ phần in và bao bì Goldsun | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 25 | Công ty TNHH Công nghệ Askey Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 26 | Công ty TNHH NCC Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 27 | Công ty TNHH Almus Tech | Sản xuất công nghiệp | II · p. 21 |
| 28 | Công ty Cổ phần Tuấn Cường | Sản xuất sắt, thép | II · p. 21 |
| 29 | Chi nhánh Công ty Asia Packaging VN | Sản xuất vỏ bao bì kim loại | II · p. 22 |
| 30 | Chi nhánh CT TNHH Suntory PepsiCo Việt Nam | Sản xuất đồ uống | II · p. 22 |
| 31 | Công ty TNHH Seojin Auto | Sản xuất linh kiện ô tô | II · p. 22 |
| 32 | Công ty Cổ phần bao bì Anh Sơn | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · p. 22 |
| 33 | Công ty TNHH Srithai (Hà Nội) | Sản xuất cao su và nhựa | II · p. 22 |
| 34 | Công ty TNHH Vina Yong Seong | Sản xuất cao su và nhựa | II · p. 22 |
| 35 | Công ty TNHH Texon Semiconductor Tech | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · p. 22 |
| 36 | Công ty TNHH Kurabe Industrial Bắc Ninh | Sản xuất khác | II · p. 22 |
| 37 | Chi Nhánh CTCP Sản Xuất và XNK Bao Bì Thăng Long Tại Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp | II · p. 22 |
| 38 | Công ty TNHH Ogino Việt Nam Từ Sơn | Sản xuất phụ tùng xe | II · p. 22 |
| 39 | Công ty TNHH A.I.S Việt Nam | Sản xuất thiết bị vận tải | II · p. 22 |
| 40 | Công ty Mai Phương (TNHH) | Sản xuất sản phẩm nhựa | II · p. 22 |
| 41 | Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện | II · p. 22 |
| 42 | Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh - Chi nhánh Công ty Cổ phần đường Quảng Ngãi | Chế biến sữa | II · p. 22 |
| 43 | Công ty Cổ phần Hanacans | Sản xuất vỏ bao bì kim loại | II · p. 22 |
| 44 | Công ty Cổ phần Công thương Đông Phương | Sản xuất dây dẫn | II · p. 22 |
| 45 | Công ty TNHH Taixin Printing Vina-Nhà máy Tiên Sơn | Sản xuất bao bì in ấn | II · p. 23 |
| 46 | Công ty TNHH Quốc tế Bright Việt Nam | Sản xuất đồ gia dụng gang | II · p. 23 |
| 47 | Công ty TNHH Vietnam Sunergy (BN) | Sản xuất công nghiệp | II · p. 23 |
| 48 | Công ty CP Vật liệu bao bì nhựa Ifc Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 23 |
| 49 | Công ty TNHH Quốc tế Landmark Việt Nam | Gia công cơ khí | II · p. 23 |
| 50 | Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nutricare | Sản xuất mỹ phẩm, tây rửa | II · p. 23 |
| 51 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Ngũ Long | Sản xuất cao su và nhựa | II · p. 23 |
| 52 | Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam-Chi nhánh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp | II · p. 23 |
| 53 | Công ty TNHH Sewon Vina | Gia công cơ khí | II · p. 23 |
| 54 | Công ty TNHH O Sung Rf Vina | Sản xuất công nghiệp | II · p. 23 |
| 55 | Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông | Sản xuất thiết bị chiếu sáng | II · p. 23 |
| 56 | Công ty TNHH Tiến Minh | Sản xuất ống nhựa | II · p. 23 |
| 57 | Công ty TNHH Tenma - Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 23 |
| 58 | Công ty TNHH Uil Việt Nam | Sản xuất nhựa | II · p. 23 |
| 59 | Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuhua VN | Sản xuất công nghiệp | II · p. 23 |
| 60 | Công ty TNHH Nhựa cao su Tieeing VN | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 61 | Công ty Nam Á (TNHH) | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 62 | Công ty Cổ phần Thép Hợp Lực | Đúc thép | II · p. 24 |
| 63 | Công ty TNHH Công nghiệp Chiến Thắng | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 64 | Công ty TNHH Vina CNS | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 65 | Công ty TNHH KX Hitech Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · p. 24 |
| 66 | Công ty TNHH Kỹ thuật vật liệu mới Linbo | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 67 | Công ty CP Sx và Tmqt Thuận Phát | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 68 | Công ty TNHH Mobase Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 69 | Công ty TNHH Hà Nội Seowonintech | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 70 | Công ty TNHH Micro Commercial Components | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 71 | Công ty TNHH Cayi Technology Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 72 | Chi nhánh Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị tại Miền Bắc | Sản xuất công nghiệp | II · p. 24 |
| 73 | Công Ty TNHH Betterial Film Technology | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 74 | Công Ty TNHH Niigata Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 24 |
| 75 | Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam-Nhà máy Yên Phong | Sản xuất khí công nghiệp | II · p. 24 |
| 76 | Chi nhánh Công ty TNHH Lotte Chemical Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 25 |
| 77 | Công ty giầy và bao bì Phú Giang | Sản xuất bao bì giấy | II · p. 25 |
| 78 | Công ty TNHH THK Manufacturing Of Việt Nam | Sản xuất khác | II · p. 25 |
| 79 | Công ty TNHH Green Precision Components | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 25 |
| 80 | Công ty Cổ phần Môi trường Xanh Kinh Bắc | Sản xuất công nghiệp | II · p. 25 |
| 81 | Công ty TNHH MTV Vina Paper | Sản xuất giấy | II · p. 25 |
| 82 | Chi nhánh Công ty Diana Unicharm tại Bắc Ninh | Sản xuất giấy | II · p. 25 |
| 83 | Công ty TNHH Dầu thực vật Dabaco | Sản xuất dầu đậu nành | II · p. 25 |
| 84 | Công ty TNHH Cedo Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 25 |
| 85 | Công ty CP Sữa Việt Nam - NM Tiên Sơn | Chế biến sữa | II · p. 25 |
| 86 | Công ty Cổ phần Tiến Hưng | Chế biến thực phẩm | II · p. 25 |
| 87 | Chi nhánh Công ty CP Acecook Việt Nam tại Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm | II · p. 25 |
| 88 | Công ty TNHH Jworld Vina | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · p. 25 |
| 89 | Công ty Cổ phần công nghệ thực phẩm Châu | Sản xuất thực phẩm | II · p. 25 |
| 90 | Công ty TNHH Asean Tire | Sản xuất lốp, săm | II · p. 25 |
| 91 | Công ty Cổ phần Ngân Sơn | Sản xuất thuốc lá | II · p. 25 |
| 92 | Công ty Cổ phần Đường Man | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 93 | Công ty TNHH Chiến Thắng - NM Đại Đồng | Sản xuất cấu kiện kim loại | II · p. 26 |
| 94 | Công ty TNHH Logos Việt Nam Bn 1 | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 95 | Doanh nghiệp tư nhân Trịnh Chung | Sản xuất sợi, vải dệt | II · p. 26 |
| 96 | Công ty TNHH MTV 45 | Khai thác than | II · p. 26 |
| 97 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV | Sản xuất điện | II · p. 26 |
| 98 | Công ty TNHH Chăn nuôi Sơn Động | Chế biến thực phẩm | II · p. 26 |
| 99 | Công ty TNHH Khải Thần Việt Nam | Sản xuất ống nhựa | II · p. 26 |
| 100 | Công ty TNHH Khải Thừa Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 26 |
| 101 | Công ty CP Casablanca | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 26 |
| 102 | Công ty TNHH Quang Thịnh Phát Bắc Giang | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 103 | Công ty CP Tổng công ty may Bắc Giang LGG | May mặc | II · p. 26 |
| 104 | Công ty TNHH Hanoi Sungho Electronics | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 105 | Công ty Cổ phần May xuất khẩu Hà Phong | May mặc | II · p. 26 |
| 106 | Công ty TNHH Nước giải khát và bao bì thực phẩm Vinaken | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 107 | Công ty TNHH Risesun New Material Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 108 | Công ty TNHH Vật liệu hợp kim Bedra VN | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 109 | Công ty TNHH Chunqiu Electronic Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 110 | Công ty TNHH Hanbo Tech | Sản xuất công nghiệp | II · p. 26 |
| 111 | Công ty TNHH Vitalink Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 112 | Công ty TNHH Gu Vina One | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 113 | Công ty TNHH Gu Vina | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 114 | Công ty TNHH Thép Cường Phát DST | Sản xuất sắt thép | II · p. 27 |
| 115 | Công ty TNHH Crystal Martin (Việt Nam) | May trang phục | II · p. 27 |
| 116 | Công ty TNHH Runyang Technology Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · p. 27 |
| 117 | Công ty TNHH Công nghệ chính xác Fuyu | Sản xuất thiết bị điện tử | II · p. 27 |
| 118 | Công ty TNHH Ja Solar Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện | II · p. 27 |
| 119 | Công ty TNHH Fukang Technology | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 120 | Công ty TNHH Naise New Materials Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 121 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 122 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin (Bắc Giang) | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 123 | Công TNHH Heng Li New Materials Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · p. 27 |
| 124 | Công ty TNHH Vật liệu mới Zhishang Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · p. 27 |
| 125 | Công ty TNHH Air Liquide VN - Quang Châu | Sản xuất khí công nghiệp | II · p. 27 |
| 126 | Công ty TNHH Nhựa chính xác Huimei | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · p. 27 |
| 127 | Công ty TNHH Dyt Việt Nam | Sản xuất băng dính | II · p. 28 |
| 128 | Công ty TNHH Wonjin Vina | Sản xuất sản phẩm từ kim loại | II · p. 28 |
| 129 | Công ty TNHH Nhôm Chuangxing Việt Nam | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | II · p. 28 |
| 130 | Công ty TNHH Crown Advanced Material VN | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · p. 28 |
| 131 | Công ty TNHH Ts Tech Vina | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · p. 28 |
| 132 | Công ty Cổ phần Vietnam Sunergy | Sản xuất pin và ắc quy | II · p. 28 |
| 133 | Công ty TNHH Dovan | May mặc | II · p. 28 |
| 134 | Công ty TNHH Ich Cube Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · p. 28 |
| 135 | Công ty TNHH Ja Solar Ne Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện khác | II · p. 28 |
| 136 | Công ty TNHH Smart Tech Vina | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · p. 28 |
| 137 | Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà | Sản xuất hóa chất cơ bản | II · p. 28 |
| 138 | Công ty TNHH Thương mại Dương Tiến | Đúc sắt thép | II · p. 28 |
| 139 | Công ty TNHH Bắc Hà | Sản xuất giấy | II · p. 28 |
| 140 | Công ty TNHH Sản xuất thép Vạn Xuân | Sản xuất sắt, thép, gang | II · p. 28 |
| 141 | NM giấy Xương Giang - Công ty CP XNK Bắc Giang | Sản xuất giấy | II · p. 28 |
| 142 | Công ty TNHH Abrasives Việt Nam | Sản xuất giấy | II · p. 28 |
| 143 | Công ty TNHH Kỹ thuật năng lượng Boviet | Chế tạo pin mặt trời | II · p. 29 |
| 144 | Công ty TNHH Italisa Việt Nam | Sản xuất thiết bị gia dụng | II · p. 29 |
| 145 | Công ty Cổ phần thép Phương Bắc | Sản xuất sắt, thép, gang | II · p. 29 |
| 146 | Công ty TNHH Desay Battery Vina | Sản xuất pin và ắc quy | II · p. 29 |
| 147 | Công ty Cổ phần Thương mại Sơn Thạch | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | II · p. 29 |
| 148 | Công ty Seojin Việt Nam - Chi nhánh Nội Hoàng | Sản xuất sắt, thép, gang | II · p. 29 |
| 149 | Công ty TNHH Đầu tư Yonz Technology VN | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · p. 29 |
| 150 | Công ty CP Viglacera Tiên Sơn | Vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 151 | Công ty CP Catalan | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · p. 135 |
| 152 | Nhà máy Viglacera Yên Phong | Vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 153 | Công ty TNHH Kính nổi Việt Nam | Sản xuất thủy tỉnh | III.B · p. 135 |
| 154 | Công ty CP gạch ốp lát BNC | Gạch ốp lát | III.B · p. 135 |
| 155 | Công ty CP Cotto Mikado | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 156 | Công ty TNHH Thạch Bàn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 157 | Công ty cổ phần An Hưng Pottery | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 158 | Công ty cổ phần Gốm xây dựng Hiệp Hòa | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 159 | Công ty cổ phần Hòa Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 160 | Công ty TNHH phát triển Hoàng Sơn Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 161 | Công ty cổ phần vật liệu chịu lửa Quang Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 162 | Công ty cổ phần Hợp Thịnh Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 163 | Công ty cổ phần Hoàn Hảo | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 164 | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại Lục | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 135 |
| 165 | Công ty cổ phần Đại Thắng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 166 | Công ty cổ phần Hưng Thịnh Tân Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 167 | Công ty cổ phần sản xuất gạch Đất Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 168 | Công ty TNHH Sản xuất và XD Hưng Thịnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 169 | Công ty cổ phần gốm Đông Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 170 | Công ty cổ phần Đầu tư sản xuất gạch Ngọc Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 171 | Công ty cổ phần gạch ngói cổ Bát Tràng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 172 | Công ty cổ phần Thiên Phú | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 173 | Công ty Thương mại Thịnh Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 174 | Công ty TNHH Gạch tuynel Tiên Hưng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 175 | Công ty TNHH Phương Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 176 | Công ty TNHH Hoàng Mạnh Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 177 | Công ty TNHH Nam Cường Sơn Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 178 | Công ty cổ phần gốm Sơn Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 179 | Công ty cổ phần Clever | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 180 | Công ty TNHH Cầu Sim | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 181 | Công ty cổ phần Bảo Long Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 182 | Công ty TNHH gạch Bích Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 136 |
| 183 | Công ty TNHH phát triên khai khoáng Tường Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 184 | Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Ninh Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 185 | Công ty cổ phần gạch ngói Thạch Bàn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 186 | Công ty cổ phần gạch Trường Sơn Bắc Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 187 | Công ty cổ phần gạch tuynel Đa Thịnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 188 | Công ty cổ phần Bắc Hải Hưng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 189 | Công ty TNHH gạch ngói Trí Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 190 | Công ty TNHH Thắng Lợi | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 137 |
| 191 | Công ty CP xử lý chất thải Hòa Bình | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 192 | Công ty TNHH môi trường đô thị Hùng Phát | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 193 | Công ty TNHH môi trường Việt Tiền | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 194 | Công ty TNHH xử lý môi trường Sao Sáng | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 195 | Công ty TNHH Môi trường Ngôi Sao Xanh | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 196 | Công ty CP Công nghệ cao Bình Nguyên | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 197 | Công ty TNHH năng lượng EU Conch Venture | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 198 | Công ty TNHH Năng lượng xanh T&J | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 199 | Công ty CP Môi trường năng lượng Thăng Long | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
Source: Appendices II, III.A, III.B and IV of Decision 42/2026/QĐ-TTg of 10/8/2026 (Government portal), digitised by OCR. Facility names were digitised from a scan, so diacritics may be wrong. “Page” is the page number in the appendix file. To confirm an entry, check the original on the Government portal.
Get a quote for a full-service inventory
EcoCheck experts collect the data, calculate Scope 1 and 2 emissions and prepare the Form 06 report for your facility. We reply within 24 business hours.
Other provinces and cities
- Ho Chi Minh City (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
See also: check whether your company must run an inventory · Decision 42/2026: the list of 2,441 facilities · GHG inventory service