Facilities that must run a GHG inventory in Quảng Ninh, Vietnam (Decision 42/2026)
Under Decision 42/2026/QĐ-TTg (in force since 25/9/2026), Quảng Ninh has 99 facilities on the list of facilities that must run a greenhouse gas inventory, out of 2,441 nationwide. The most common sectors, as written in the decision: khai thác và thu gom than (22); sản xuất vật liệu xây dựng (18); sản xuất điện (7).
What must a listed facility do?
- Run a facility-level GHG inventory under Decree 06/2022/NĐ-CP (amended by Decree 119/2025/NĐ-CP): direct emissions (Scope 1) and indirect emissions from energy use (Scope 2). Scope 3 is not required.
- Prepare the inventory report on Form 06 and submit it to the provincial People’s Committee for review.
- The next report is due before 31/3/2027 and covers 2025 and 2026; after that, every two years.
Type a company or plant name, with or without Vietnamese accents — e.g. "pha lai" or "Nhiệt điện Phả Lại".
99 facilities in Quảng Ninh
Appendix II (industry and trade): 55 · Appendix III.B (construction): 29 · Appendix III.A (transport): 12 · Appendix IV (agriculture and environment): 3
Facility names and sectors are shown as written in the decision (Vietnamese).
| No. | Facility | Sector | Appendix / page |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Sợi hóa học Thế kỷ mới Việt Nam | Sản xuất sợi | II · p. 42 |
| 2 | Công ty TNHH Antimon Dương Huy | Khai khoáng | II · p. 42 |
| 3 | Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 4 | Công ty TNHH Điện lực AES Mông Dương | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 5 | Công ty CP Nhiệt điện Mông Dương - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 6 | Công ty Cố phần Nhiệt điện Quảng Ninh | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 7 | Công ty Nhiệt điện Cầm Phả - TKV | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 8 | Công ty Nhiệt điện Uông Bí | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 9 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Thăng Long | Sản xuất điện | II · p. 42 |
| 10 | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Bắc | Khai thác và thu gom than | II · p. 42 |
| 11 | Công ty 91 - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Băc | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 12 | Cộng ty 790 - Chi nhánh Tổng Công ty Đông | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 13 | Công ty Khe Sim - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Băc | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 14 | Công ty Khai thác khoáng sản - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Bắc | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 15 | Công ty xây dựng công nghiệp mỏ - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Bắc | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 16 | Công ty Cổ phần 397 - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Bắc | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 17 | Công ty Cổ phần than Hà Tu - VINACOMIN | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 18 | Công ty Cổ phần than Núi Béo - VINACOMIN | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 19 | Công ty Cổ phần than Hà Lầm - VINACOMIN | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 20 | Công ty than Hòn Gai - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 21 | Công ty than Hạ Long - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 22 | Công ty Cổ phần than Mông Dương - VINACOMIN | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 23 | Công ty Cổ phần than Cao Sơn - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 24 | Công ty than Khe Chàm - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 25 | Công ty than Dương Huy - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 26 | Công ty than Thống Nhất - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 27 | Công ty than Quang Hanh - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 28 | Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Cọc Sáu | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 29 | Công ty than Uông Bí - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 30 | Công ty than Nam Mẫu - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 31 | Công ty than Mạo Khê - TKV | Khai thác và thu gom than | II · p. 43 |
| 32 | Công ty TNHH Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp Việt Nam | Sản xuất hàng dệt khác | II · p. 44 |
| 33 | Công ty TNHH dệt may Bắc Giang Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc | II · p. 44 |
| 34 | Công ty TNHH KHKT liên hợp Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc | II · p. 44 |
| 35 | Công ty TNHH Đại Đông Việt Nam | Sản xuất may mặc | II · p. 44 |
| 36 | Công ty TNHH Công nghệ kỹ thuật Ngân Hà | Sản xuất sợi | II · p. 44 |
| 37 | Công ty TNHH Ecotextile Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim | II · p. 44 |
| 38 | Công ty TNHH Dệt Hằng Luân Việt Nam | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · p. 44 |
| 39 | Công ty TNHH năng lượng Hải Hà Việt Nam | Sản xuất, phân phối hơi nước | II · p. 44 |
| 40 | Công ty TNHH may mặc Hoa Lợi Đạt Hải Hà | May mặc trang phục | II · p. 44 |
| 41 | Công ty TNHH Calofic | Sản xuất dầu thực vật | II · p. 44 |
| 42 | Công ty TNHH xay lúa mì VFM - Wilmar | Sản xuất bột mỳ | II · p. 44 |
| 43 | Công ty Cổ phần Bia & Nước giải khát Đông Mai | Sản xuất bia và ủ mạch nha | II · p. 44 |
| 44 | Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Ngân Long | Sản xuất các loại hàng dệt khác | II · p. 44 |
| 45 | Công ty TNHH Kim loại màu Quảng Ninh | Sản xuất kim loại màu | II · p. 44 |
| 46 | Công ty TNHH công nghiệp Jinko Solar (Việt Nam) | Sản xuất các thiết bị điện khác | II · p. 44 |
| 47 | Công ty TNHH Bumjin Electronics Vina | Sản xuất điện tử | II · p. 44 |
| 48 | Công ty TNHH công nghệ Moka Việt Nam | Sản xuất điện tử dân dụng | II · p. 45 |
| 49 | Công ty TNHH Quốc tế Boltun | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · p. 45 |
| 50 | Công ty CP công nghiệp Tân Tiền | Khai thác và thu gom than cứng | II · p. 45 |
| 51 | Công ty CP đầu tư phát triên 324 | Khai thác và thu gom than cứng | II · p. 45 |
| 52 | Công ty TNHH MTV nên nghệ thuật AIDI Việt Nam | Sản xuất nến | II · p. 45 |
| 53 | Công ty TNHH Solex High-Tech Industries (VN) | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · p. 45 |
| 54 | Công ty TNHH INTEGRAL MATERIALS INVESTMENT VN | Tỉnh chế nguyên liệu đất hiếm | II · p. 45 |
| 55 | Công ty Tuyên than Hòn Gai | Sản xuất than cốc | II · p. 45 |
| 56 | Công ty Cổ phần vận tải Quảng Ninh | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 124 |
| 57 | Công ty Cổ phần hàng hải Quảng Hưng | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 58 | Công ty kho vận Hòn Gai | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 59 | Công ty CP vận tải thủy - Vinacomin | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 60 | Công ty TNHH Phúc Xuyên | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 124 |
| 61 | Công ty Cổ phần Vinashin Hạ Long | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 62 | Công ty CP TĐKT Đông Bắc Hạ Long | Vận tải hành khách thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 63 | Công ty TNHH Vận tải Biền Hồng Gai | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · p. 124 |
| 64 | Công ty TNHH Xuân Trường Hoành Bồ | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 124 |
| 65 | Công ty TNHH TM vận tải Phan Thụy | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 124 |
| 66 | Công ty CP đầu tư dịch vụ vận tải Trung Nghĩa | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 124 |
| 67 | Chi nhánh công ty vật liệu xây dựng và xây lắp thương mại Quảng Ninh | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · p. 125 |
| 68 | Công ty CP Xi măng Thăng Long | Sản xuất xi măng | III.B · p. 139 |
| 69 | Công ty CP Xi măng Cẩm Phả | Sản xuất xi măng | III.B · p. 139 |
| 70 | Nhà máy Xi măng Hạ Long, Công ty CP Xi măng Hạ Long | Sản xuất xi măng | III.B · p. 139 |
| 71 | Công ty CP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | III.B · p. 139 |
| 72 | Công ty CP Viglacera Hạ Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 73 | Công ty CP Viglacera Đông Triều | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 74 | Công ty CP Gốm xây dựng Giếng Đáy QN | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 75 | Công ty CP Gạch ngói Bình Dương | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 76 | Công ty TNHH Vi Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 77 | Công ty CP Sông Hồng 12 | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 78 | Công ty CP gốm xây dựng Yên Thọ | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 79 | Công ty TNHH gồm xây dựng Hoàng Quế QN | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 80 | Công ty CP Gốm mâu Hoàng Hà | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 81 | Công ty CP Gạch ngói Kim Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 82 | Công ty CP Gốm Đât Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 139 |
| 83 | Công ty CP Vĩnh Thăng | Sản xuất vật liệu từ đất sét | III.B · p. 140 |
| 84 | Công ty CP gạch Clinker - Viglacera | Sản xuất vật liệu từ đất sét | III.B · p. 140 |
| 85 | Công ty TNHH SX gạch xây dựng Hải Hà | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 86 | Công ty CP Thành Đạt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 87 | Công ty CP Vĩnh Tiền | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 88 | Công ty TNHH vật liệu mới BBL HOME | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 89 | Công ty CP Gạch ngói Đất Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 90 | Xí nghiệp khai thác đá Phương Đông | Khai thác đá | III.B · p. 140 |
| 91 | Công ty TNHH Vôi Hạ Long Quảng Ninh | Sản xuất gạch | III.B · p. 140 |
| 92 | Công ty CP Gốm xây dựng Thanh Sơn | Sản xuất gồm | III.B · p. 140 |
| 93 | Công ty CP Gốm xây dựng Uông Bí | Sản xuất gốm | III.B · p. 140 |
| 94 | Công ty TNHH Hoàng Quế 22 - 12 | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 95 | Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | III.B · p. 140 |
| 96 | Công ty TNHH liên doanh gồm xây dựng Hoàng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · p. 140 |
| 97 | Công ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Môi Trường Đô Thị Quảng Ninh | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 98 | Công ty Cỗ phần Đầu tư và Xây dụng Việt Long - Nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
| 99 | Công ty Cổ phần Tập đoàn INDEVCO - Trung tâm xử lý chất thải răn sinh hoạt (Xã Hòà Bình, Vũ Oai) - Cụm số 2 | Xử lý chất thải | IV · p. 152 |
Source: Appendices II, III.A, III.B and IV of Decision 42/2026/QĐ-TTg of 10/8/2026 (Government portal), digitised by OCR. Facility names were digitised from a scan, so diacritics may be wrong. “Page” is the page number in the appendix file. To confirm an entry, check the original on the Government portal.
Get a quote for a full-service inventory
EcoCheck experts collect the data, calculate Scope 1 and 2 emissions and prepare the Form 06 report for your facility. We reply within 24 business hours.
Other provinces and cities
- Ho Chi Minh City (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
See also: check whether your company must run an inventory · Decision 42/2026: the list of 2,441 facilities · GHG inventory service