Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Bắc Ninh (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Bắc Ninh có 199 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất công nghiệp (43); sản xuất vật liệu xây dựng (36); sản xuất sản phẩm plastic (19).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
199 cơ sở tại Bắc Ninh
Phụ lục II (công thương): 149 · Phụ lục III.B (xây dựng): 41 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 9
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Phát Đạt VN | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · tr. 20 |
| 2 | Công ty TNHH MTV Thương mại Hiệp Quang | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 20 |
| 3 | Công ty TNHH Quốc tế Vinasaco | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 20 |
| 4 | Công ty TNHH Công nghệ thông minh Goertek Vina | Sản xuất điện tử dân dụng | II · tr. 20 |
| 5 | Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 20 |
| 6 | Công ty TNHH Toyo Ink Compounds Việt Nam | Sản xuất plastic | II · tr. 20 |
| 7 | Công ty TNHH Jebsen & Jessen Packaging VN | Sản xuất bao bì giấy | II · tr. 20 |
| 8 | Công ty TNHH AAC Technologies Việt Nam | Sản xuất thiết bị âm học | II · tr. 20 |
| 9 | Công ty TNHH Air Liquide - Nhà máy Quế | Sản xuất khí công nghiệp | II · tr. 20 |
| 10 | Công ty TNHH Mpt Solution (Việt Nam) | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 20 |
| 11 | Công ty TNHH Dragonjet Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 20 |
| 12 | Công ty TNHH Seiyo Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 20 |
| 13 | Công ty Cổ phần VS Industry Việt Nam | Sản xuất sản phâm plastic | II · tr. 21 |
| 14 | Công ty TNHH Getac Precision Technology VN | Sản xuất khuôn mẫu | II · tr. 21 |
| 15 | Công ty TNHH Fine Ms Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 16 | Công ty TNHH Ace Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 17 | Công ty TNHH Anyone Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 21 |
| 18 | Công ty TNHH Longtech Precision Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 19 | Công ty TNHH Jing Heng Metal Treatment | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 20 | Công ty TNHH Vonmax Industrial Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 21 | Công ty Cổ phần kính Đông Dương | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 22 | Công ty TNHH Hanoi Mobilityplus | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 23 | Công ty TNHH Lege Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 24 | Công ty Cổ phần in và bao bì Goldsun | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 25 | Công ty TNHH Công nghệ Askey Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 26 | Công ty TNHH NCC Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 27 | Công ty TNHH Almus Tech | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 21 |
| 28 | Công ty Cổ phần Tuấn Cường | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 21 |
| 29 | Chi nhánh Công ty Asia Packaging VN | Sản xuất vỏ bao bì kim loại | II · tr. 22 |
| 30 | Chi nhánh CT TNHH Suntory PepsiCo Việt Nam | Sản xuất đồ uống | II · tr. 22 |
| 31 | Công ty TNHH Seojin Auto | Sản xuất linh kiện ô tô | II · tr. 22 |
| 32 | Công ty Cổ phần bao bì Anh Sơn | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · tr. 22 |
| 33 | Công ty TNHH Srithai (Hà Nội) | Sản xuất cao su và nhựa | II · tr. 22 |
| 34 | Công ty TNHH Vina Yong Seong | Sản xuất cao su và nhựa | II · tr. 22 |
| 35 | Công ty TNHH Texon Semiconductor Tech | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 22 |
| 36 | Công ty TNHH Kurabe Industrial Bắc Ninh | Sản xuất khác | II · tr. 22 |
| 37 | Chi Nhánh CTCP Sản Xuất và XNK Bao Bì Thăng Long Tại Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 22 |
| 38 | Công ty TNHH Ogino Việt Nam Từ Sơn | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 22 |
| 39 | Công ty TNHH A.I.S Việt Nam | Sản xuất thiết bị vận tải | II · tr. 22 |
| 40 | Công ty Mai Phương (TNHH) | Sản xuất sản phẩm nhựa | II · tr. 22 |
| 41 | Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện | II · tr. 22 |
| 42 | Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh - Chi nhánh Công ty Cổ phần đường Quảng Ngãi | Chế biến sữa | II · tr. 22 |
| 43 | Công ty Cổ phần Hanacans | Sản xuất vỏ bao bì kim loại | II · tr. 22 |
| 44 | Công ty Cổ phần Công thương Đông Phương | Sản xuất dây dẫn | II · tr. 22 |
| 45 | Công ty TNHH Taixin Printing Vina-Nhà máy Tiên Sơn | Sản xuất bao bì in ấn | II · tr. 23 |
| 46 | Công ty TNHH Quốc tế Bright Việt Nam | Sản xuất đồ gia dụng gang | II · tr. 23 |
| 47 | Công ty TNHH Vietnam Sunergy (BN) | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 23 |
| 48 | Công ty CP Vật liệu bao bì nhựa Ifc Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 23 |
| 49 | Công ty TNHH Quốc tế Landmark Việt Nam | Gia công cơ khí | II · tr. 23 |
| 50 | Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nutricare | Sản xuất mỹ phẩm, tây rửa | II · tr. 23 |
| 51 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Ngũ Long | Sản xuất cao su và nhựa | II · tr. 23 |
| 52 | Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam-Chi nhánh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 23 |
| 53 | Công ty TNHH Sewon Vina | Gia công cơ khí | II · tr. 23 |
| 54 | Công ty TNHH O Sung Rf Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 23 |
| 55 | Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông | Sản xuất thiết bị chiếu sáng | II · tr. 23 |
| 56 | Công ty TNHH Tiến Minh | Sản xuất ống nhựa | II · tr. 23 |
| 57 | Công ty TNHH Tenma - Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 23 |
| 58 | Công ty TNHH Uil Việt Nam | Sản xuất nhựa | II · tr. 23 |
| 59 | Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuhua VN | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 23 |
| 60 | Công ty TNHH Nhựa cao su Tieeing VN | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 61 | Công ty Nam Á (TNHH) | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 62 | Công ty Cổ phần Thép Hợp Lực | Đúc thép | II · tr. 24 |
| 63 | Công ty TNHH Công nghiệp Chiến Thắng | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 64 | Công ty TNHH Vina CNS | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 65 | Công ty TNHH KX Hitech Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 24 |
| 66 | Công ty TNHH Kỹ thuật vật liệu mới Linbo | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 67 | Công ty CP Sx và Tmqt Thuận Phát | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 68 | Công ty TNHH Mobase Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 69 | Công ty TNHH Hà Nội Seowonintech | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 70 | Công ty TNHH Micro Commercial Components | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 71 | Công ty TNHH Cayi Technology Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 72 | Chi nhánh Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị tại Miền Bắc | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 24 |
| 73 | Công Ty TNHH Betterial Film Technology | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 74 | Công Ty TNHH Niigata Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 24 |
| 75 | Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam-Nhà máy Yên Phong | Sản xuất khí công nghiệp | II · tr. 24 |
| 76 | Chi nhánh Công ty TNHH Lotte Chemical Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 25 |
| 77 | Công ty giầy và bao bì Phú Giang | Sản xuất bao bì giấy | II · tr. 25 |
| 78 | Công ty TNHH THK Manufacturing Of Việt Nam | Sản xuất khác | II · tr. 25 |
| 79 | Công ty TNHH Green Precision Components | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 25 |
| 80 | Công ty Cổ phần Môi trường Xanh Kinh Bắc | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 25 |
| 81 | Công ty TNHH MTV Vina Paper | Sản xuất giấy | II · tr. 25 |
| 82 | Chi nhánh Công ty Diana Unicharm tại Bắc Ninh | Sản xuất giấy | II · tr. 25 |
| 83 | Công ty TNHH Dầu thực vật Dabaco | Sản xuất dầu đậu nành | II · tr. 25 |
| 84 | Công ty TNHH Cedo Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 25 |
| 85 | Công ty CP Sữa Việt Nam - NM Tiên Sơn | Chế biến sữa | II · tr. 25 |
| 86 | Công ty Cổ phần Tiến Hưng | Chế biến thực phẩm | II · tr. 25 |
| 87 | Chi nhánh Công ty CP Acecook Việt Nam tại Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm | II · tr. 25 |
| 88 | Công ty TNHH Jworld Vina | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 25 |
| 89 | Công ty Cổ phần công nghệ thực phẩm Châu | Sản xuất thực phẩm | II · tr. 25 |
| 90 | Công ty TNHH Asean Tire | Sản xuất lốp, săm | II · tr. 25 |
| 91 | Công ty Cổ phần Ngân Sơn | Sản xuất thuốc lá | II · tr. 25 |
| 92 | Công ty Cổ phần Đường Man | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 93 | Công ty TNHH Chiến Thắng - NM Đại Đồng | Sản xuất cấu kiện kim loại | II · tr. 26 |
| 94 | Công ty TNHH Logos Việt Nam Bn 1 | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 95 | Doanh nghiệp tư nhân Trịnh Chung | Sản xuất sợi, vải dệt | II · tr. 26 |
| 96 | Công ty TNHH MTV 45 | Khai thác than | II · tr. 26 |
| 97 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV | Sản xuất điện | II · tr. 26 |
| 98 | Công ty TNHH Chăn nuôi Sơn Động | Chế biến thực phẩm | II · tr. 26 |
| 99 | Công ty TNHH Khải Thần Việt Nam | Sản xuất ống nhựa | II · tr. 26 |
| 100 | Công ty TNHH Khải Thừa Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 26 |
| 101 | Công ty CP Casablanca | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 26 |
| 102 | Công ty TNHH Quang Thịnh Phát Bắc Giang | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 103 | Công ty CP Tổng công ty may Bắc Giang LGG | May mặc | II · tr. 26 |
| 104 | Công ty TNHH Hanoi Sungho Electronics | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 105 | Công ty Cổ phần May xuất khẩu Hà Phong | May mặc | II · tr. 26 |
| 106 | Công ty TNHH Nước giải khát và bao bì thực phẩm Vinaken | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 107 | Công ty TNHH Risesun New Material Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 108 | Công ty TNHH Vật liệu hợp kim Bedra VN | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 109 | Công ty TNHH Chunqiu Electronic Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 110 | Công ty TNHH Hanbo Tech | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 26 |
| 111 | Công ty TNHH Vitalink Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 112 | Công ty TNHH Gu Vina One | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 113 | Công ty TNHH Gu Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 114 | Công ty TNHH Thép Cường Phát DST | Sản xuất sắt thép | II · tr. 27 |
| 115 | Công ty TNHH Crystal Martin (Việt Nam) | May trang phục | II · tr. 27 |
| 116 | Công ty TNHH Runyang Technology Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 27 |
| 117 | Công ty TNHH Công nghệ chính xác Fuyu | Sản xuất thiết bị điện tử | II · tr. 27 |
| 118 | Công ty TNHH Ja Solar Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện | II · tr. 27 |
| 119 | Công ty TNHH Fukang Technology | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 120 | Công ty TNHH Naise New Materials Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 121 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 122 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin (Bắc Giang) | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 123 | Công TNHH Heng Li New Materials Việt Nam | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 27 |
| 124 | Công ty TNHH Vật liệu mới Zhishang Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 27 |
| 125 | Công ty TNHH Air Liquide VN - Quang Châu | Sản xuất khí công nghiệp | II · tr. 27 |
| 126 | Công ty TNHH Nhựa chính xác Huimei | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 27 |
| 127 | Công ty TNHH Dyt Việt Nam | Sản xuất băng dính | II · tr. 28 |
| 128 | Công ty TNHH Wonjin Vina | Sản xuất sản phẩm từ kim loại | II · tr. 28 |
| 129 | Công ty TNHH Nhôm Chuangxing Việt Nam | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | II · tr. 28 |
| 130 | Công ty TNHH Crown Advanced Material VN | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 28 |
| 131 | Công ty TNHH Ts Tech Vina | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 28 |
| 132 | Công ty Cổ phần Vietnam Sunergy | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 28 |
| 133 | Công ty TNHH Dovan | May mặc | II · tr. 28 |
| 134 | Công ty TNHH Ich Cube Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 28 |
| 135 | Công ty TNHH Ja Solar Ne Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện khác | II · tr. 28 |
| 136 | Công ty TNHH Smart Tech Vina | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 28 |
| 137 | Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà | Sản xuất hóa chất cơ bản | II · tr. 28 |
| 138 | Công ty TNHH Thương mại Dương Tiến | Đúc sắt thép | II · tr. 28 |
| 139 | Công ty TNHH Bắc Hà | Sản xuất giấy | II · tr. 28 |
| 140 | Công ty TNHH Sản xuất thép Vạn Xuân | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 28 |
| 141 | NM giấy Xương Giang - Công ty CP XNK Bắc Giang | Sản xuất giấy | II · tr. 28 |
| 142 | Công ty TNHH Abrasives Việt Nam | Sản xuất giấy | II · tr. 28 |
| 143 | Công ty TNHH Kỹ thuật năng lượng Boviet | Chế tạo pin mặt trời | II · tr. 29 |
| 144 | Công ty TNHH Italisa Việt Nam | Sản xuất thiết bị gia dụng | II · tr. 29 |
| 145 | Công ty Cổ phần thép Phương Bắc | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 29 |
| 146 | Công ty TNHH Desay Battery Vina | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 29 |
| 147 | Công ty Cổ phần Thương mại Sơn Thạch | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | II · tr. 29 |
| 148 | Công ty Seojin Việt Nam - Chi nhánh Nội Hoàng | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 29 |
| 149 | Công ty TNHH Đầu tư Yonz Technology VN | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 29 |
| 150 | Công ty CP Viglacera Tiên Sơn | Vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 151 | Công ty CP Catalan | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 135 |
| 152 | Nhà máy Viglacera Yên Phong | Vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 153 | Công ty TNHH Kính nổi Việt Nam | Sản xuất thủy tỉnh | III.B · tr. 135 |
| 154 | Công ty CP gạch ốp lát BNC | Gạch ốp lát | III.B · tr. 135 |
| 155 | Công ty CP Cotto Mikado | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 156 | Công ty TNHH Thạch Bàn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 157 | Công ty cổ phần An Hưng Pottery | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 158 | Công ty cổ phần Gốm xây dựng Hiệp Hòa | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 159 | Công ty cổ phần Hòa Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 160 | Công ty TNHH phát triển Hoàng Sơn Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 161 | Công ty cổ phần vật liệu chịu lửa Quang Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 162 | Công ty cổ phần Hợp Thịnh Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 163 | Công ty cổ phần Hoàn Hảo | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 164 | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại Lục | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 135 |
| 165 | Công ty cổ phần Đại Thắng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 166 | Công ty cổ phần Hưng Thịnh Tân Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 167 | Công ty cổ phần sản xuất gạch Đất Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 168 | Công ty TNHH Sản xuất và XD Hưng Thịnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 169 | Công ty cổ phần gốm Đông Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 170 | Công ty cổ phần Đầu tư sản xuất gạch Ngọc Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 171 | Công ty cổ phần gạch ngói cổ Bát Tràng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 172 | Công ty cổ phần Thiên Phú | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 173 | Công ty Thương mại Thịnh Phát | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 174 | Công ty TNHH Gạch tuynel Tiên Hưng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 175 | Công ty TNHH Phương Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 176 | Công ty TNHH Hoàng Mạnh Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 177 | Công ty TNHH Nam Cường Sơn Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 178 | Công ty cổ phần gốm Sơn Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 179 | Công ty cổ phần Clever | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 180 | Công ty TNHH Cầu Sim | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 181 | Công ty cổ phần Bảo Long Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 182 | Công ty TNHH gạch Bích Động | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 136 |
| 183 | Công ty TNHH phát triên khai khoáng Tường Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 184 | Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Ninh Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 185 | Công ty cổ phần gạch ngói Thạch Bàn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 186 | Công ty cổ phần gạch Trường Sơn Bắc Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 187 | Công ty cổ phần gạch tuynel Đa Thịnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 188 | Công ty cổ phần Bắc Hải Hưng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 189 | Công ty TNHH gạch ngói Trí Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 190 | Công ty TNHH Thắng Lợi | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 191 | Công ty CP xử lý chất thải Hòa Bình | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 192 | Công ty TNHH môi trường đô thị Hùng Phát | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 193 | Công ty TNHH môi trường Việt Tiền | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 194 | Công ty TNHH xử lý môi trường Sao Sáng | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 195 | Công ty TNHH Môi trường Ngôi Sao Xanh | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 196 | Công ty CP Công nghệ cao Bình Nguyên | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 197 | Công ty TNHH năng lượng EU Conch Venture | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 198 | Công ty TNHH Năng lượng xanh T&J | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 199 | Công ty CP Môi trường năng lượng Thăng Long | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính