EcoCheckA BeevR product
Mục lục

Ngành nào phải kiểm kê khí nhà kính theo Quyết định 42/2026?

Danh mục ngành phải kiểm kê khí nhà kính 2026: mỗi ngành bao nhiêu cơ sở?

Kiểm kê khí nhà kính ngành của bạn: đọc hướng dẫn nào?

Lịch nộp báo cáo khác nhau giữa các ngành thế nào?

Tỉnh nào có nhiều cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính nhất?

Cơ sở trong danh mục phải làm gì, tốn bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào phải kiểm kê khí nhà kính?

Ngành của tôi có bao nhiêu cơ sở trong danh mục?

Doanh nghiệp đúng ngành nhưng không có tên thì có phải kiểm kê không?

Nhiệt điện, sắt thép, xi măng có nộp UBND tỉnh trước 31/3/2027 không?

Tỉnh nào có nhiều cơ sở phải kiểm kê nhất?

Vì sao số cơ sở theo ngành mỗi nơi một khác?

Kiểm kê khí nhà kính theo ngành 2026: 2.441 cơ sở QĐ 42

Đội ngũ EcoCheck
17 tháng 10, 2026

Kiểm kê khí nhà kính theo ngành 2026: Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/9/2026) nêu tên 2.441 cơ sở: Công Thương 1.916, xây dựng 411, giao thông vận tải 53, nông nghiệp – môi trường 61. Đông nhất là dệt may, vật liệu xây dựng, cơ khí, nhựa. Đa số nộp Mẫu 06 cho UBND tỉnh trước 31/3/2027.

Trang tổng hợp số cơ sở theo bộ, theo nhóm ngành, theo tỉnh, lịch nộp riêng của nhiệt điện, sắt thép, xi măng và link hướng dẫn từng ngành. Cập nhật: 17/10/2026.

Doanh nghiệp của bạn có thuộc diện bắt buộc kiểm kê khí nhà kính?

Tra cứu miễn phí trong khoảng 20 giây theo ngành nghề và mức tiêu thụ năng lượng — không cần đăng ký.

Tra cứu ngay →

Ngành nào phải kiểm kê khí nhà kính theo Quyết định 42/2026?

Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ký 10/8/2026, thay Quyết định 13/2024/QĐ-TTg (2.166 cơ sở). Cơ sở chia theo bộ quản lý, mỗi bộ một phụ lục. Ngưỡng lập danh mục (khoản 1 Điều 6 Nghị định 06/2022/NĐ-CP): phát thải từ 3.000 tCO₂tđ/năm, tiêu thụ từ 1.000 TOE/năm, hoặc xử lý chất thải rắn từ 65.000 tấn/năm.

Phụ lụcBộ quản lýSố chính thứcEcoCheck đếm trên bản số hóaLoại cơ sở chính
Phụ lục IIBộ Công Thương1.9161.916Nhà máy chế biến, chế tạo; nhà máy điện; khai khoáng
Phụ lục III – xây dựngBộ Xây dựng411411Xi măng, gạch, vật liệu xây dựng; tòa nhà thương mại
Phụ lục III – giao thông vận tảiBộ Xây dựng5353Công ty vận tải hàng hóa, hành khách
Phụ lục IVBộ Nông nghiệp và Môi trường6161Cơ sở xử lý, chôn lấp, đốt chất thải
Tổng2.4412.441

Số chính thức theo Báo Điện tử Chính phủ và Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Bản số hóa (OCR) phụ lục mà EcoCheck dùng cho công cụ tra tên cơ sở QĐ 42 khớp đúng từng con số. Danh sách đầy đủ và cách đọc phụ lục xem bài QĐ 42/2026/QĐ-TTg: danh mục 2.441 cơ sở.

Bảng 2.441 cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính theo QĐ 42/2026 chia theo bộ: Phụ lục II Bộ Công Thương 1.916 cơ sở; Phụ lục III Bộ Xây dựng 411 cơ sở lĩnh vực xây dựng và 53 cơ sở giao thông vận tải; Phụ lục IV Bộ Nông nghiệp và Môi trường 61 cơ sở xử lý chất thải; tổng 2.441, thay QĐ 13/2024 có 2.166 cơ sở

Số cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính theo bộ quản lý

Danh mục ngành phải kiểm kê khí nhà kính 2026: mỗi ngành bao nhiêu cơ sở?

Quyết định không có cột "nhóm ngành"; mỗi dòng chỉ ghi ngành nghề, sản phẩm. EcoCheck nhóm 2.441 dòng bằng từ khóa trong cột ngành nghề, theo thứ tự ưu tiên: "sợi, dệt, nhuộm, may" vào dệt may; "plastic, nhựa" vào nhựa; "sắt, thép, gang, luyện kim" vào sắt thép. 54 dòng ghi chung "cao su và nhựa" để riêng. Kết quả chỉ để tham khảo: bản OCR còn lỗi chính tả, 68 dòng chỉ ghi "sản xuất công nghiệp".

Nhóm ngành (EcoCheck nhóm)Số cơ sởPhụ lụcGhi chú
Dệt may (sợi, dệt, nhuộm, may)335IIKhông gồm da giày
Vật liệu xây dựng (trừ xi măng)276III (272), II (4)151 ghi chung "vật liệu xây dựng", 101 gạch, đất sét
Cơ khí, sản phẩm kim loại, ô tô – xe máy273IIGồm phụ tùng, khuôn, đúc không phải thép
Nhựa241IIThêm 54 dòng "cao su và nhựa"
Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá208IITinh bột, sữa, bia, đường, dầu ăn…
Sắt thép, luyện kim154IIGồm gang, hợp kim sắt, kim loại màu
Da giày, túi xách143II
Điện tử, thiết bị điện, pin104II
Giấy, bao bì giấy97II
Xi măng, vôi92III
Hóa chất, phân bón; dầu khí61 + 6II
Xử lý chất thải61IVToàn bộ Phụ lục IV
Cao su (riêng) / cao su và nhựa (chung)43 / 54IISăm lốp, găng tay, sơ chế mủ
Vận tải53IIIChủ yếu vận tải hàng hóa
Sản xuất điện47IIĐa số nhiệt điện than, khí, dầu
Khai khoáng, than43II
Tòa nhà thương mại / cảng hàng không42 / 5III29 tòa nhà ở Hà Nội
Gỗ, viên nén; bao bì chưa rõ vật liệu; chưa xếp được23; 12; 68II

Một số báo đưa tin 9/2026 nêu 327 cơ sở nhựa, 322 cao su, 200 dệt may, 193 cơ khí – sản phẩm kim loại, 163 sắt thép – luyện kim (Dân trí 24/9/2026), không kèm cách phân loại. Sắt thép gần khớp; dệt may, cơ khí, nhựa, cao su lệch do ranh giới nhóm khác nhau. Nghĩa vụ gắn với tên cơ sở, không với con số ngành.

Biểu đồ cột 10 nhóm ngành đông cơ sở nhất trong danh mục QĐ 42/2026 theo EcoCheck nhóm từ khóa: dệt may 335, vật liệu xây dựng trừ xi măng 276, cơ khí kim loại ô tô xe máy 273, nhựa 241 (thêm 54 dòng ghi chung cao su và nhựa), thực phẩm đồ uống 208, sắt thép luyện kim 154, da giày túi xách 143, điện tử thiết bị điện pin 104, giấy bao bì giấy 97, xi măng vôi 92

Số cơ sở theo nhóm ngành (EcoCheck nhóm từ khóa, tham khảo)

Kiểm kê khí nhà kính ngành của bạn: đọc hướng dẫn nào?

Mỗi ngành có nguồn phát thải chính và thông tư kỹ thuật riêng:

Giấy, hóa chất, điện tử, da giày, điện, khai khoáng, chất thải chưa có bài riêng; xem quy trình kiểm kê khí nhà kính 2026: 8 bước.

Lịch nộp báo cáo khác nhau giữa các ngành thế nào?

Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP (hợp nhất 48/VBHN-BNNMT ngày 15/4/2026) đặt hai lịch:

Nhóm cơ sởCăn cứBáo cáoGửi ai, hạn nào
Đa số cơ sở: dệt may, nhựa, cơ khí, thực phẩm, giấy, vật liệu xây dựng, vận tải, tòa nhà, chất thải…Khoản 4 điểm b Điều 11Mẫu 06 Phụ lục II, 2 năm/lầnUBND cấp tỉnh, trước 31/3/2027 (số liệu 2025–2026)
Nhà máy nhiệt điện, sắt thép, xi măng trong danh mụcKhoản 4 điểm c Điều 11Mẫu 06, 2 năm/lần cho năm 2026 trở đi; không áp dụng điểm bCơ sở được phân bổ hạn ngạch: báo cáo đã thẩm định gửi Bộ NN&MT trước 01/12 từ 2027 (khoản 6a)
Cơ sở khác được phân bổ hạn ngạch từ giai đoạn 2027Khoản 4 điểm d Điều 11Mẫu 06 cho năm 2028 trở điTheo khoản 6a, sau khi được phân bổ

Quyết định 263/QĐ-TTg ngày 09/2/2026 phân bổ hạn ngạch cho 110 cơ sở: 34 nhiệt điện, 25 sắt thép, 51 xi măng, ít hơn số cơ sở các ngành này trong QĐ 42. Cơ sở nên đối chiếu tên ở cả hai quyết định. Chi tiết mốc thời gian xem lộ trình kiểm kê khí nhà kính 2026–2027.

Hai lịch nộp báo cáo kiểm kê khí nhà kính: đa số cơ sở nộp Mẫu 06 cho UBND tỉnh trước 31/3/2027 theo điểm b khoản 4 Điều 11; cơ sở được phân bổ hạn ngạch gửi báo cáo đã thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 01/12 từ 2027 theo khoản 6a; 110 cơ sở có hạn ngạch gồm 34 nhiệt điện, 25 sắt thép, 51 xi măng; nhiệt điện, sắt thép, xi măng lập Mẫu 06 từ năm 2026 theo điểm c, không theo điểm b

Lịch nộp chung và lịch riêng của nhiệt điện, sắt thép, xi măng

Tỉnh nào có nhiều cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính nhất?

Danh mục trải trên 34 tỉnh, thành; mười địa phương đông nhất chiếm 77%:

Tỉnh, thànhSố cơ sởNhóm ngành đông nhất
TP. Hồ Chí Minh479Cơ khí 82, nhựa 78, dệt may 64
Tây Ninh222Dệt may 57, thực phẩm 45
Đồng Nai210Dệt may 51, cơ khí 31
Bắc Ninh199Vật liệu xây dựng 41, nhựa 31
Phú Thọ177Vật liệu xây dựng 85, cơ khí 20
Hưng Yên142Dệt may 26, cơ khí 23
Ninh Bình128Dệt may 35, nhựa 18
Hà Nội118Tòa nhà thương mại 29, cơ khí 23
Hải Phòng106Sắt thép 14, da giày 13
Quảng Ninh99Khai khoáng, than 26; vật liệu xây dựng 24

Cơ sở của bạn có trong danh mục QĐ 42/2026 không?

Gõ tên công ty hoặc nhà máy (có dấu hay không dấu đều được) để tra trong 2.441 cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính. Hoặc xem danh sách theo tỉnh: TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai, Bắc Ninh, Hà Nội.

Tra tên cơ sở ngay →

Cơ sở trong danh mục phải làm gì, tốn bao nhiêu?

  1. Xác nhận tên. Tra tên pháp nhân, địa chỉ nhà máy. Có tên ở Quyết định 13/2024 mà không có ở Quyết định 42 thì được miễn nộp từ 2027 (khoản 3 Điều 3).
  2. Xác định lịch nộp theo bảng trên.
  3. Thu thập số liệu 2025–2026: điện, nhiên liệu, môi chất lạnh, sản lượng; hệ số lưới 0,6592 tCO₂/MWh và hệ số nhiên liệu.
  4. Lập báo cáo Mẫu 06 theo thông tư kỹ thuật của bộ quản lý ngành; song song là báo cáo giảm nhẹ hằng năm từ 2027 (kế hoạch giảm nhẹ cấp cơ sở).

Chi phí tùy số nguồn phát thải và chất lượng dữ liệu, xem chi phí kiểm kê khí nhà kính 2026. Không lập báo cáo, tổ chức bị phạt 60–100 triệu đồng (Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP). Làm trọn gói: xem dịch vụ kiểm kê khí nhà kính EcoCheck.

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào phải kiểm kê khí nhà kính?

Quyết định 42/2026/QĐ-TTg nêu tên 2.441 cơ sở, không bắt buộc cả ngành: Công Thương 1.916, xây dựng 411, giao thông vận tải 53, nông nghiệp và môi trường 61. Đông nhất là dệt may, vật liệu xây dựng, cơ khí, nhựa.

Ngành của tôi có bao nhiêu cơ sở trong danh mục?

Theo EcoCheck nhóm từ khóa trên bản số hóa: dệt may 335, vật liệu xây dựng (trừ xi măng) 276, cơ khí 273, nhựa 241, thực phẩm 208, sắt thép 154, xi măng 92, xử lý chất thải 61, vận tải 53, tòa nhà 42. Số tham khảo.

Doanh nghiệp đúng ngành nhưng không có tên thì có phải kiểm kê không?

Chưa bắt buộc, vì nghĩa vụ gắn với cơ sở có tên trong danh mục. Nếu vượt ngưỡng 3.000 tCO₂tđ hoặc 1.000 TOE, cơ sở có thể được bổ sung ở lần cập nhật sau.

Nhiệt điện, sắt thép, xi măng có nộp UBND tỉnh trước 31/3/2027 không?

Không. Theo điểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định 06 sửa đổi, các cơ sở này lập Mẫu 06 hai năm một lần từ năm 2026, không theo điểm b. Cơ sở được phân bổ hạn ngạch gửi báo cáo đã thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 01/12, từ năm 2027.

Tỉnh nào có nhiều cơ sở phải kiểm kê nhất?

TP. Hồ Chí Minh 479 cơ sở, tiếp theo là Tây Ninh 222, Đồng Nai 210, Bắc Ninh 199, Phú Thọ 177 (đếm trên bản số hóa phụ lục Quyết định 42).

Vì sao số cơ sở theo ngành mỗi nơi một khác?

Quyết định không có cột nhóm ngành, mỗi nguồn tự gom theo cách riêng: báo chí nêu 200 cơ sở dệt may, EcoCheck đếm 335 khi gộp sợi, dệt, nhuộm, may. Chỉ tổng theo bộ (1.916, 411, 53, 61) là số chính thức.

Số liệu trong bài đếm ngày 17/10/2026 trên bản số hóa phụ lục Quyết định 42/2026/QĐ-TTg; lịch nộp đối chiếu Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP hợp nhất với Nghị định 119/2025/NĐ-CP. EcoCheck là nền tảng kiểm kê và quản trị dữ liệu phát thải khí nhà kính theo ISO 14064-1, do BeevR phát triển. Cần xác nhận nghĩa vụ cho cơ sở của bạn? Liên hệ với chúng tôi.

Doanh nghiệp bạn thuộc diện phải kiểm kê khí nhà kính?

EcoCheck tự động tính Scope 1/2/3, xuất báo cáo chuẩn NĐ06/TT38 chỉ 1-click — tiết kiệm 90% thời gian so với Excel.

Bài viết mới nhất