Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Ninh Bình (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Ninh Bình có 128 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất xi măng (13); sản xuất sản phẩm từ nhựa (6); sản xuất sản phẩm từ plastic (5).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
128 cơ sở tại Ninh Bình
Phụ lục II (công thương): 106 · Phụ lục III.B (xây dựng): 18 · Phụ lục III.A (giao thông vận tải): 2 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 2
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần nhựa Kiên An | Sản xuất tấm nhựa | II · tr. 36 |
| 2 | Công ty TNHH JY Plastic | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 36 |
| 3 | Công ty TNHH Nhôm ASEAN | Sản xuất nhôm định hình | II · tr. 36 |
| 4 | Công ty TNHH Pin GP | Sản xuất pin | II · tr. 36 |
| 5 | Công ty CP vải địa kỹ thuật VN | Sản xuất vải dệt thoi, dệt kim | II · tr. 36 |
| 6 | Công ty YKK Việt Nam (CN Hà Nam) | Sản xuất dây khóa kéo | II · tr. 36 |
| 7 | Công ty TNHH Gemteck Việt Nam | Sản xuất thiết bị điện tử | II · tr. 36 |
| 8 | Chi nhánh Công ty TNHH Quốc tế Vũ Gia | Sản xuất sợi | II · tr. 36 |
| 9 | Công ty TNHH dệt may Châu Giang | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 36 |
| 10 | Công ty CP ĐT công nghệ & TM Ha Na | Sản xuất sợi bông | II · tr. 37 |
| 11 | Công ty cổ phần Vikohasan | Sản xuất xơ sợi Polyester | II · tr. 37 |
| 12 | Công ty cổ phần Nam Vang Hà Nam | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 37 |
| 13 | Chi nhánh Tổng công ty CP dệt may Hà Nội | Sản xuất sợi dệt may | II · tr. 37 |
| 14 | Công ty TNHH sợi Long Vân | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 37 |
| 15 | Công ty TNHH dệt Hà Nam | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 37 |
| 16 | Công ty TNHH Nittoku Việt Nam | Sản xuất màng, khăn giấy | II · tr. 37 |
| 17 | Công ty TNHH Quang Quân | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 37 |
| 18 | Công ty CP nhựa Quỳnh Hằng SP | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 37 |
| 19 | Công ty TNHH nhựa Đông Á | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 37 |
| 20 | Công ty TNHH Dream Plastic | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 37 |
| 21 | Công ty cổ phần nhựa châu Âu | Sản xuất nhựa tổng hợp | II · tr. 37 |
| 22 | Công ty TNHH đồng kỹ thuật Korea VN | Sản xuất dây điện tử, đồng | II · tr. 37 |
| 23 | Công ty TNHH ACE Antena | Sản xuất ăng ten, bộ lọc | II · tr. 37 |
| 24 | Công ty TNHH Dorco Vian (CN Hà Nam) | Sản xuất dao kéo, đồ kim loại | II · tr. 37 |
| 25 | Chi nhánh công ty Honda Việt Nam tại Hà Nam | Sản xuất ô tô, xe máy | II · tr. 37 |
| 26 | Công ty TNHH SRE Việt Nam | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | II · tr. 38 |
| 27 | Công ty TNHH Anam Electronics VN | Sản xuất sản phẩm điện dân dụng | II · tr. 38 |
| 28 | Công ty Frieslandcampina Hà Nam | Chế biến sữa | II · tr. 38 |
| 29 | Công ty TNHH MTV Bia Sài Gòn | Sản xuất Bia | II · tr. 38 |
| 30 | Công ty TNHH Number One Hà Nam | Sản xuất đồ uống giải khát, thực phẩm | II · tr. 38 |
| 31 | Công ty TNHH Kortek Vina | Sản xuất sản phẩm điện dân dụng | II · tr. 38 |
| 32 | Công ty TNHH MTV Dệt 19/5 Hà Nội | Sản xuất sản phẩm dệt | II · tr. 38 |
| 33 | Công ty TNHH may Kim Bình | Sản xuất hàng dệt may | II · tr. 38 |
| 34 | Công ty TNHH Vina ITO | Đúc kim loại, linh kiện | II · tr. 38 |
| 35 | Công ty cổ phần gang thép Hà Nam | Sản xuất phôi thép | II · tr. 38 |
| 36 | Công ty TNHH Golden Victory VN | Sản xuất giày xuất khẩu | II · tr. 38 |
| 37 | Công ty TNHH Viet Power | Gia công giày dép | II · tr. 38 |
| 38 | Công ty TNHH Youngone Nam Định | Sản xuất hàng dệt may | II · tr. 38 |
| 39 | Công ty TNHH sản xuất giày Chung Jye | Gia công giày dép | II · tr. 38 |
| 40 | Công ty TNHH giày Athena Việt Nam | Sản xuất da, giày dép | II · tr. 38 |
| 41 | Công ty CP ĐT và thương mại Lam Giang | Sản xuất sợi | II · tr. 38 |
| 42 | Công ty TNHH Giày Adora Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 38 |
| 43 | Công ty TNHH May Nien Hsing Ninh Bình | Sản xuất quần Jeans | II · tr. 39 |
| 44 | Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình | Sản xuất phân bón | II · tr. 39 |
| 45 | Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình | Sản xuất phân bón | II · tr. 39 |
| 46 | Công ty Cổ phần ắc quy Eni-Florence | Sản xuất ắc quy | II · tr. 39 |
| 47 | Công ty CP sản xuất ô tô Hyundai Thành Công | Sản xuất lắp ráp ô tô | II · tr. 39 |
| 48 | Công ty TNHH Chang xin Việt Nam | Sơ chế kim loại, phôi | II · tr. 39 |
| 49 | Công ty TNHH Regis | Sản xuất giày dép | II · tr. 39 |
| 50 | Công ty TNHH Vienergy | Sản xuất giày dép | II · tr. 39 |
| 51 | Công ty Cổ phần Bình Điền Ninh Bình | Sản xuất phân bón | II · tr. 39 |
| 52 | Công ty TNHH Qisda Việt Nam | Điện tử dân dụng | II · tr. 39 |
| 53 | Công ty TNHH S-Mac HT Vina | Sản xuất thiết bị chiếu sáng | II · tr. 39 |
| 54 | Chi nhánh công ty TNHH Ojitex Hải Phòng | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa | II · tr. 39 |
| 55 | Công ty TNHH bao bì YFY | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa | II · tr. 39 |
| 56 | Công ty TNHH Victory Sporting Goods VN | Sản xuất giày, dép | II · tr. 39 |
| 57 | Công ty TNHH giày Ngọc Hồng | Sản xuất giày, dép | II · tr. 39 |
| 58 | Công ty cổ phần nhựa CPI Việt Nam | Sản xuất plastic nguyên sinh | II · tr. 39 |
| 59 | Công ty TNHH Vinh Hạnh Hà Nam | Sản xuất plastic nguyên sinh | II · tr. 39 |
| 60 | Công ty cổ phần Kamuri Việt Nam | Sản xuất plastic nguyên sinh | II · tr. 39 |
| 61 | Công ty TNHH Q P (Việt Nam) | Sản xuất sợi bông | II · tr. 40 |
| 62 | Công ty TNHH sản xuât nhựa Đại Việt Hà Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 40 |
| 63 | Công ty TNHH MTV Hoa Sen HN | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 40 |
| 64 | Công ty CP TM Khang Vĩnh - Phong Phú HN | Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện | II · tr. 40 |
| 65 | Công ty TNHH sản xuất bao bì Quang Trung | Sản xuất bao bì, túi siêu thị | II · tr. 40 |
| 66 | Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định | Sợi, dệt, nhuộm, may | II · tr. 40 |
| 67 | Công ty TNHH giày Amara Việt Nam | Sản xuất giày da | II · tr. 40 |
| 68 | Công ty TNHH kim khí Anh Tú | Cơ khí, đúc | II · tr. 40 |
| 69 | Công ty cổ phần TCE Vina Denim | Dệt, nhuộm | II · tr. 40 |
| 70 | Chi nhánh Tập đoàn Dệt may VN - Sợi Vinatex ND | Dệt, nhuộm | II · tr. 40 |
| 71 | Công ty TNHH Nice Power | Sản xuất giày dép | II · tr. 40 |
| 72 | Công ty TNHH công nghiệp Ramatex Nam Định | Sản xuất vải dệt kim, không dệt | II · tr. 40 |
| 73 | Công ty TNHH PIM VINA | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 40 |
| 74 | Công ty TNHH FABRIC SFV | Sản xuất sợi | II · tr. 40 |
| 75 | Công ty TNHH Thăng Lợi | Cơ khí, đúc | II · tr. 40 |
| 76 | Công ty cổ phần dệt lụa Nam Định | Dệt, nhuộm | II · tr. 40 |
| 77 | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bút Sơn | Sản xuất bao bì | II · tr. 40 |
| 78 | Công ty TNHH đúc xuất khẩu Vico | Cơ khí, đúc | II · tr. 41 |
| 79 | Công ty cổ phần dệt may Sơn Nam | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 41 |
| 80 | Công ty CP dây lưới Thép Nam Định | Sản xuất dây lưới thép | II · tr. 41 |
| 81 | Công ty TNHH sản xuất Thành Nghĩa | Sản xuất đế giày | II · tr. 41 |
| 82 | Công ty cổ phần may Sông Hồng | May trang phục | II · tr. 41 |
| 83 | Công ty TNHH đầu tư Linh Giang | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 41 |
| 84 | Công ty Cổ phần KANETORA Bạch Đăng | Sản xuất sản phâm từ plastic | II · tr. 41 |
| 85 | Công ty TNHH thê thao Gia Hưng VN | Sơ chế da, giày dép | II · tr. 41 |
| 86 | Công ty CP khí công nghiệp Ninh Bình | Sản xuất CO2 lỏng tỉnh khiết | II · tr. 41 |
| 87 | Công ty cổ phần Giấy HKB - Hoa Lư | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 41 |
| 88 | Công ty CP hợp kim sắt Tân An - CN NB | Sản xuất sắt, thép, kim màu | II · tr. 41 |
| 89 | Công ty TNHH Komelon Vina | Sản xuất sản phẩm bằng kim loại | II · tr. 41 |
| 90 | Công ty TNHH Ning An | Sản xuất phụ liệu may mặc, giày dép | II · tr. 41 |
| 91 | Công ty TNHH Hado FNC Vina | Sản xuất hàng dệt khác | II · tr. 41 |
| 92 | Công ty Cổ phần Dệt nhuộm Hải Minh | Sản xuất vải dệt kim, không dệt | II · tr. 41 |
| 93 | Công ty Cổ phần Dệt Bảo Minh | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 41 |
| 94 | Công ty TNHH Sợi Dệt nhuộm Yulun VN | Sản xuất sợi | II · tr. 41 |
| 95 | Công ty TNHH TOP TEXTILES | Dệt, nhuộm | II · tr. 41 |
| 96 | Công ty TNHH SANTA CLARA | May trang phục | II · tr. 42 |
| 97 | Công ty TNHH Simona Leather | Sản xuất sản phẩm da thời trang cao cấp | II · tr. 42 |
| 98 | Công ty TNHH Smart Shirts Garments | May trang phục | II · tr. 42 |
| 99 | Công ty TNHH JA WEI LIFESTYLE VN | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 42 |
| 100 | Công ty Cổ phần ATA PAINT Hà Nam | Sản xuất sơn, mực in | II · tr. 42 |
| 101 | Công ty TNHH Hải Đăng - KB | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 42 |
| 102 | Công ty TNHH DAP Hà Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 42 |
| 103 | Công ty Cổ phần VN ECOFLOOR | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 42 |
| 104 | Công ty Cổ phần vận tải Trí Dũng | Sợi, dệt vải, vận tải | II · tr. 42 |
| 105 | Công ty Cổ phần Đồng Phát | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 42 |
| 106 | Công ty TNHH thép Kyoei việt nam | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 42 |
| 107 | Công ty TNHH vận tải biên Quang Vinh | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · tr. 124 |
| 108 | Công ty TNHH Hải Nam | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · tr. 124 |
| 109 | Nhà máy Xi măng VICEM Bút Sơn, Công ty CP Xi măng VICEM Bút Sơn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 110 | Nhà máy xi măng Hoàng Long | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 111 | Nhà máy xi măng Thành Thăng | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 112 | Công ty CP Vissai Hà Nam - Dây chuyền 1 | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 113 | Nhà máy xi măng Xuân Thành | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 114 | Nhà máy gạch không nung Hợp Tiến | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 115 | Công ty CP Vissai Hà Nam - Dây chuyền 2 | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 116 | Nhà máy xi măng Vissai Ninh Bình | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 117 | Nhà máy xi măng Duyên Hà | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 138 |
| 118 | Nhà máy Xi măng VICEM Tam Điệp, Công ty TNHH MTV Xi măng VICEM Tam Điệp | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 139 |
| 119 | Công ty CP xi măng Hướng Dương | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 139 |
| 120 | Công ty CP xi măng Hệ Dưỡng | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 139 |
| 121 | Công ty TNHH kính nối Hạ Long - CFG | Sản xuất kính xây dựng | III.B · tr. 139 |
| 122 | Công ty CP Minh Quang Hamico | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 139 |
| 123 | Công ty CP Khai thác khoáng sản Thông Đạt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 139 |
| 124 | Công ty CP ĐT Xây Dựng Giao Thông 577 | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 139 |
| 125 | Công ty CP Xi măng Long Thành | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 139 |
| 126 | Công ty CP Hacera | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 139 |
| 127 | Công ty CP Môi trường Thanh Thuy - Nhà máy xử lý rác thải | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
| 128 | Công ty CP Môi trường Nam Định - Khu liên hợp xử lý rác thải Lộc Hoà | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính