Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Gia Lai (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Gia Lai có 37 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất điện (4); sản xuất vật liệu xây dựng (4); sản xuất tỉnh bột sắn (3).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
37 cơ sở tại Gia Lai
Phụ lục II (công thương): 32 · Phụ lục III.B (xây dựng): 5
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định | Sản xuất tôn thép mạ kẽm, mạ màu, thép cán nguội | II · tr. 53 |
| 2 | Công ty cô phân Năng lượng sinh học Phú Tài | Sản xuất nhiên liệu sinh học răn | II · tr. 54 |
| 3 | Công ty TNHH Delta Galil Việt Nam | Sản xuất hàng may mặc | II · tr. 54 |
| 4 | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | Chế biến các loại khoáng sản | II · tr. 54 |
| 5 | Công ty TNHH Năng lượng sinh học Tín Nhân | Sản xuất nhiên liệu sinh học rắn | II · tr. 54 |
| 6 | Nhà máy chế biến tỉnh bột sẵn Vân Canh - Chi nhánh 3 Công ty TNHH MTV Nguyên Liêm | Sản xuất tỉnh bột sắn | II · tr. 54 |
| 7 | Công ty TNHH Nông trại xanh | Sản xuất nhiên liệu sinh học rắn | II · tr. 54 |
| 8 | Công ty TNHH Nhật Nguyệt Anh | Sản xuất viên nén gỗ | II · tr. 54 |
| 9 | Công ty TNHH Dịch vụ Huỳnh Phát | Sản xuất viên nén gỗ | II · tr. 54 |
| 10 | Công ty TNHH Tỉnh bột sắn nhiệt Đồng Tâm Vĩnh Thạnh | Sản xuất tỉnh bột và các sản phẩm từ tình bột | II · tr. 54 |
| 11 | Công ty TNHH Sinh hóa Minh Dương Việt Nam | Sản xuất tỉnh bột và các sản phẩm từ tỉnh bột | II · tr. 54 |
| 12 | Công ty cổ phần Tingco Bình Định | Nhà máy nước giải khát | II · tr. 54 |
| 13 | Nhà máy Thủy điện Ialy | Sản xuất điện | II · tr. 54 |
| 14 | Nhà máy đường An Khê - Chi nhánh Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi | Sản xuất đường | II · tr. 54 |
| 15 | Nhà máy điện sinh khôi An Khê - Chi nhánh Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi | Sản xuất điện | II · tr. 54 |
| 16 | Công ty cổ phần Nông nghiệp Agris Gia Lai | Sản xuất đường mía | II · tr. 54 |
| 17 | Nhà máy sản xuất tỉnh bột săn Gia Lai (Cơ sở An Khê) | Sản xuất tỉnh bột sắn | II · tr. 54 |
| 18 | Nhà máy thuy điện Sê San 3 | Sản xuất điện | II · tr. 54 |
| 19 | Công ty TNHH Thương mại Tâm Phúc Gia Lai | Sản xuất chế biến viên nén sinh học | II · tr. 55 |
| 20 | Công ty cổ phần điện Agris Gia Lai | Sản xuất điện | II · tr. 55 |
| 21 | Công ty cổ phần Năng lượng xanh Nhơn Tân | Sản xuất viên nén gỗ sinh học | II · tr. 55 |
| 22 | Công ty TNHH năng lượng xanh Hà Tiên | Sản xuất viên nén gỗ sinh học | II · tr. 55 |
| 23 | Nhà máy sản xuất tỉnh bột sắn Gia Lai (Cơ sở Mang Yang) | Sản xuất tỉnh bột sắn | II · tr. 55 |
| 24 | Công ty TNHH MTV Hoa Sen Bình Định | Sản xuất ống thép | II · tr. 55 |
| 25 | Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Cao Nguyên | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 55 |
| 26 | Nhà máy tỉnh bột săn Gia Lai - Chi nhánh Công ty cổ phần Fococev Việt Nam | Sản xuất tỉnh bột và các sản phâm từ tỉnh bột | II · tr. 55 |
| 27 | Công ty TNHH Tổng hợp Tân Đại Hưng | Sản xuất đồ nội - ngoại thất từ gỗ và kim loại đan nhựa giả mây | II · tr. 55 |
| 28 | Công ty TNHH MTV Lê Đạo Gia Lai | Sản xuất viên nén gỗ sinh học | II · tr. 55 |
| 29 | Nhà máy sữa Bình Định - Chi nhánh Công ty cổ phần sữa Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 55 |
| 30 | Công ty MDF Vinafor Gia Lai - Chi nhánh TCT Lâm nghiệp Việt Nam | Sản xuất ván công nghiệp | II · tr. 55 |
| 31 | Chi nhánh Công ty cô phân bia Sài Gòn - Miền Trung tại Quy Nhơn | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 55 |
| 32 | Công ty TNHH Kỹ nghệ Eco Tech | May trang phục | II · tr. 55 |
| 33 | Công ty CP Takao Bình Định | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 144 |
| 34 | Công ty CP Công nghiệp Kamado | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 144 |
| 35 | Nhà máy chế biến đá ốp lát Bình Định - Chi nhánh Công ty CP Phú Tài | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 144 |
| 36 | Công ty TNHH Đá Granite Đông Á | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 144 |
| 37 | Xí nghiệp 380 - Chi nhánh Công ty CP Phú Tài | Sản xuất, chế biến đá | III.B · tr. 144 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính