Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Đồng Nai (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Đồng Nai có 210 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất sợi (14); sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa (11); sản xuất sợi, dệt vải (7).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
210 cơ sở tại Đồng Nai
Phụ lục II (công thương): 196 · Phụ lục III.B (xây dựng): 12 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 2
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Pou Chen Việt Nam | Gia công giày da | II · tr. 102 |
| 2 | Công ty TNHH Longwell | Sản xuất trang phục, nhuộm da | II · tr. 102 |
| 3 | Công ty TNHH Techtronic Industries VN Manufacturing - Chi nhánh tại Khu công nghiệp Dâu Giấy | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 103 |
| 4 | Công ty TNHH Techtronic Products (Việt Nam) | Sản xuất thiết bị, dụng cụ điện | II · tr. 103 |
| 5 | Công ty Changshin Việt Nam TNHH | Sản xuất giày | II · tr. 103 |
| 6 | Công ty TNHH Đông Tây - Tây Nguyên | Sản xuất giày | II · tr. 103 |
| 7 | Công ty TNHH Công nghiệp Dona Quế Bằng | Sản xuất giày | II · tr. 103 |
| 8 | Công ty CP Kết cấu thép ATAD Đồng Nai | Sản xuất thép | II · tr. 103 |
| 9 | Công ty TNHH Ci Bao | Sản xuất giày | II · tr. 103 |
| 10 | Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai | Sản xuất mủ từ cao su | II · tr. 103 |
| 11 | Công ty TNHH United Jumbo | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | II · tr. 103 |
| 12 | Công ty TNHH Quốc tế Kim Bảo Sơn (Việt Nam) | Sản xuất găng tay | II · tr. 103 |
| 13 | Công ty TNHH Giày Dona Standard VN | Sản xuất các loại giày | II · tr. 103 |
| 14 | Công ty TNHH MTV Nhà máy sản xuất cồn Tùng Lâm | Sản xuất cồn | II · tr. 103 |
| 15 | Công ty Cổ phần Sợi Trường Phú | Sản xuất sợi | II · tr. 103 |
| 16 | Công ty Cổ phần sợi Phú Hoàng | Sản xuất sợi | II · tr. 103 |
| 17 | Tập Đoàn Dệt May VN - Nhà Máy Sợi Vinatex Phú Cường | Sản xuất sợi | II · tr. 103 |
| 18 | Công ty Cổ phần Dây và Cáp Sacom | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 104 |
| 19 | Công ty Cổ phần Ngô Han | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 104 |
| 20 | Công ty Cổ phần Trung Đông | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 21 | Công ty Cổ phần Trung Đông (Cơ sở 2) | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 22 | Công ty Phân bón Việt Nhật | Sản xuất hóa chất, phân bón | II · tr. 104 |
| 23 | Công ty TNHH Ansell Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 24 | Công ty TNHH Bao bì nước giải khát Crown Đồng Nai | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 104 |
| 25 | Công ty TNHH Bosch Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 104 |
| 26 | Công ty TNHH Cáp Taihan Vina | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 104 |
| 27 | Công ty TNHH Cự Thành | Sản xuất xe có động cơ, rơ móc | II · tr. 104 |
| 28 | Công ty TNHH Dae Myung Chemical (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 29 | Công ty TNHH Daerim Precision Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 30 | Công ty TNHH Daewon Chemical Vina | Thuộc da, sản xuất vali, giày dép | II · tr. 104 |
| 31 | Công ty TNHH Framas Korea Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 104 |
| 32 | Công ty TNHH Global Dyeing | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 104 |
| 33 | Công ty TNHH Grand Treasure Vina | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 104 |
| 34 | Công ty TNHH Giấy Yuen Foong Yu Đồng Nai | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | II · tr. 105 |
| 35 | Công ty TNHH Homn Reen (Vietnam) | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 105 |
| 36 | Công ty TNHH Jaeill Việt Nam | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 105 |
| 37 | Công ty TNHH JC Vina | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 105 |
| 38 | Công ty TNHH Mainetti (Việt Nam) | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 105 |
| 39 | Công ty TNHH MTV SX TM DV Phước Tân | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | II · tr. 105 |
| 40 | Công ty TNHH Myung Sung Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 105 |
| 41 | Công ty TNHH Nhựa và Hóa chất TPC Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 105 |
| 42 | Công ty TNHH Perfect Vision | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 105 |
| 43 | Công ty TNHH Saite Power Source Việt Nam | Sản xuất thiết bị dụng cụ điện | II · tr. 105 |
| 44 | Công ty TNHH Seogwang Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 105 |
| 45 | Công ty TNHH Surint Omya ( Viet Nam) | Sản xuất hóa chất, phân bón | II · tr. 105 |
| 46 | Công ty TNHH Thiên Long Long Thành | Sản xuất lắp ráp sản phẩm điện gia dụng | II · tr. 105 |
| 47 | Công ty TNHH World Vina | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 105 |
| 48 | Công ty TNHH Olympus Việt Nam | Chế tạo máy móc thiết bị văn phòng | II · tr. 105 |
| 49 | Công ty TNHH Samil Vina | Sản xuất trang phục, nhuộm da | II · tr. 105 |
| 50 | Công ty TNHH Global Dyeing (Cơ sở 2) | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 106 |
| 51 | Công ty TNHH Samil Vina (Cơ sở 2) | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 106 |
| 52 | CN Công ty CP Pin Ac quy Miên Nam - XN Ac quy 2 | Sản xuất Pin ắc quy | II · tr. 106 |
| 53 | CN Nhơn Trạch - Công ty CP Thép Nhà Bè - VNSTEEL | Sản xuất thép | II · tr. 106 |
| 54 | Công ty TNHH Công Nghệ Kim Loại Maya | Sản xuất kim loại ngũ kim | II · tr. 106 |
| 55 | Công ty TNHH Đầu Tư Công Nghiệp Việt Hoàng | May mặc | II · tr. 106 |
| 56 | Công ty TNHH Dongjin Textile Vina | Dệt sợi | II · tr. 106 |
| 57 | Công ty TNHH Jung Woo Vina | May mặc | II · tr. 106 |
| 58 | Công ty Tôn Phương Nam | Sản xuất thép | II · tr. 106 |
| 59 | Công ty Cổ Phần Nhựa 04 | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 106 |
| 60 | Công ty TNHH Buwon Vina | Thuộc, sơ chế da, giày đép | II · tr. 106 |
| 61 | Công ty TNHH Suối Sao | Sản xuất giấy | II · tr. 106 |
| 62 | Công ty TNHH Thép An Khánh - Chi Nhánh Đồng Nai | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 106 |
| 63 | Công ty TNHH Pou Sung Việt Nam | Sản xuất giày, dép | II · tr. 106 |
| 64 | Công ty TNHH Quốc Tế Kim Bảo Sơn (Việt Nam) | Sản xuất găng tay | II · tr. 106 |
| 65 | Công ty Hữu Hạn Cơ Khí Động Lực Toàn | Sản xuất linh kiện xe ô tô, xe máy | II · tr. 107 |
| 66 | Công ty Cổ Phần Đúc Chính Xác C.Q.S May'S | Sản xuất linh kiện phụ tùng ô tô | II · tr. 107 |
| 67 | Công ty TNHH Giày Đồng Nai Việt Vinh | Sản xuất giày | II · tr. 107 |
| 68 | Công ty TNHH Y.K. Vina | Sản xuất dầu mè, dầu tía tô | II · tr. 107 |
| 69 | Công ty TNHH Leader Electric Appliance | Sản xuất máy hút bụi | II · tr. 107 |
| 70 | Công ty TNHH Dong Yang Vina Special Metal | Sản xuất khuôn và các sản phâm từ kim loại | II · tr. 107 |
| 71 | Công ty Cổ phần Hòa Việt | Sản xuất sản phẩm thuốc lá | II · tr. 107 |
| 72 | Công ty Cổ phần Nippon Sanso Việt Nam | Sản xuất khí hóa lỏng | II · tr. 107 |
| 73 | Công ty Cô phân TKG TaeKwang Vina | Sản xuất giày thể thao | II · tr. 107 |
| 74 | Công ty CP Dây Và Cáp Điện TAYA Việt Nam | Sản xuất các lọai dây điện | II · tr. 107 |
| 75 | Công ty Hữu Hạn Sợi Tainan (Việt Nam) | sản xuất sợi dệt vải | II · tr. 107 |
| 76 | Công ty TNHH Công Nghiệp Bao C.P. (Việt Nam) | Sản xuất bao cám | II · tr. 107 |
| 77 | Công ty TNHH Công Nghiệp PLUS Việt nam | Sản xuất văn phòng phẩm thiết bị văn phòng | II · tr. 107 |
| 78 | Công ty TNHH Điện Máy Aqua Việt Nam | Sản xuất máy giặt, tủ lạnh | II · tr. 107 |
| 79 | Công ty TNHH Dynapack Packaging Việt Nam | Sản xuất phôi chai PET và chai PET | II · tr. 107 |
| 80 | Công ty TNHH Mabuchi Motor Việt Nam | Sản xuất motor loại nhỏ | II · tr. 107 |
| 81 | Công ty TNHH MTV Cơ Khí Hóa Chất 14 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 108 |
| 82 | Công ty TNHH Nestlé Việt Nam | Sản xuất bột dinh dưỡng, cà phê hòa tan | II · tr. 108 |
| 83 | Công ty TNHH TENMA (HCM) Việt Nam | Sản xuất vỏ nhựa cao cấp | II · tr. 108 |
| 84 | Công ty TNHH Sản Xuât Giày Dép Grand Gain | Sản Xuất Giày Dép | II · tr. 108 |
| 85 | Công ty TNHH Shyang Ying | Sản Xuất Giày Dép | II · tr. 108 |
| 86 | Công ty TNHH Tech Seal - Dai Binh | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 108 |
| 87 | Công ty Cô Phần Thương Mại Dịch Vụ Giấy Thuận An | Sản xuất giấy | II · tr. 108 |
| 88 | Công ty TNHH Long Fa (Việt Nam) | Sản xuất giày da | II · tr. 108 |
| 89 | Công ty TNHH Hao Hua (Việt Nam) | Sản xuất lốp ô tô | II · tr. 108 |
| 90 | Công ty TNHH MTV C&T Vina | Dệt nhuộm | II · tr. 108 |
| 91 | Công ty TNHH Beesco Vina | Sản xuất giày da | II · tr. 108 |
| 92 | Công ty TNHH Dream Textile | Dệt nhuộm | II · tr. 108 |
| 93 | Công ty TNHH Leoch Super Power (Việt Nam) | Sản xuất ắc quy | II · tr. 108 |
| 94 | Công ty TNHH Leoch Battery (Việt Nam) | Sản xuất ắc quy | II · tr. 108 |
| 95 | Công ty Cô Phần Giấy Minh Hưng | Sản xuất giấy | II · tr. 108 |
| 96 | Công ty TNHH Dệt Nhuộm All Seven | Dệt nhuộm | II · tr. 109 |
| 97 | Công ty TNHH Ngũ Kim Youde Việt Nam | Dệt nhuộm | II · tr. 109 |
| 98 | Công ty TNHH MTV Future Tycoon | Dệt may | II · tr. 109 |
| 99 | Công ty TNHH Yakjin Intertex | Dệt nhuộm | II · tr. 109 |
| 100 | Công ty TNHH Việt Nam Newish Textile | Gia công | II · tr. 109 |
| 101 | Công ty TNHH Nantong Xinfei (Việt Nam) Textile | Dệt may | II · tr. 109 |
| 102 | Công ty TNHH T.M Vina | Nhuộm vải | II · tr. 109 |
| 103 | Công ty TNHH Năng Lượng GPPD | Sản xuất Pin | II · tr. 109 |
| 104 | Công ty TNHH JA WEI (Việt Nam) | Sản xuất giày da | II · tr. 109 |
| 105 | Công ty TNHH Freewell Việt Nam | Sản xuất giày da | II · tr. 109 |
| 106 | Công ty TNHH New Apparel Far Eastern (Việt Nam) | May mặc | II · tr. 109 |
| 107 | Công ty CPHH Vedan Việt Nam | Sản xuất hóa chất, phân bón | II · tr. 109 |
| 108 | Công ty TNHH Hyosung Đồng Nai | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 109 |
| 109 | Công ty TNHH HS Hyosung Việt Nam | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 109 |
| 110 | Công ty TNHH Công Nghệ Ăc Quy Heng Li (Việt Nam) | Sản xuất ắc quy | II · tr. 109 |
| 111 | Công ty TNHH Hi Knit | Sản xuất vải dệt kim | II · tr. 109 |
| 112 | Công ty TNHH Huatex Việt Nam | Sản xuất, gia công vải | II · tr. 110 |
| 113 | Công ty TNHH OT Motor Vina | Sản xuát linh kiện phụ tùng Ô tô | II · tr. 110 |
| 114 | Công ty TNHH NOX ASEAN | Sản xuất sản phẩm tư Plastic | II · tr. 110 |
| 115 | Công ty TNHH Uniwin Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim | II · tr. 110 |
| 116 | Công ty TNHH Web-Pro (Vietnam) | Sản xuất vải không dệt | II · tr. 110 |
| 117 | Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ IP Việt Nam | Gia công cơ khí, tráng phủ kim loại | II · tr. 110 |
| 118 | Công ty TNHH Promax Textile Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 110 |
| 119 | Công ty TNHH Công Nghiệp J&H Yubo Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim | II · tr. 110 |
| 120 | Công ty TNHH Men - Chuen Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 110 |
| 121 | Công ty TNHH Lotte Global Logistics Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai | Sản xuất hạt nhựa PC, ABS | II · tr. 110 |
| 122 | Công ty TNHH Joowon Vina | Sản xuất giày dép | II · tr. 110 |
| 123 | Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Austdoor - Chi nhánh Nhơn Trạch | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 110 |
| 124 | Công ty TNHH Jinyang | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 110 |
| 125 | Công ty TNHH Vacpro Vietnam | Sản xuất đồ điện dân dụng | II · tr. 110 |
| 126 | Công ty TNHH DSR Cable Vina | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 110 |
| 127 | Công ty CP Dệt May - Đầu Tư - Thương Mại hi nhánh n ư - Thương Mại Thành Công - Chi nhánh Đồng Nai | May trang phục | II · tr. 111 |
| 128 | Công ty TNHH Huatex Việt Nam | Sản xuất hàng may mặc | II · tr. 111 |
| 129 | Công ty TNHH Công Nghiệp T.A Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 111 |
| 130 | Công ty TNHH Da Thuộc Tai Yu | Thuộc, sơ chế da | II · tr. 111 |
| 131 | Công ty TNHH Dệt May Eclat Việt Nam | May trang phục | II · tr. 111 |
| 132 | Công ty TNHH Thép Kos Việt Nam | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 111 |
| 133 | Công ty TNHH Oto Vina | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số | II · tr. 111 |
| 134 | Công ty TNHH Da Luen (Việt Nam) | Sản xuất vải dệt kim | II · tr. 111 |
| 135 | Công ty TNHH Công Nghệ MTC (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | II · tr. 111 |
| 136 | Công ty TNHH E.Z Sports Vina | Sản xuất bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 111 |
| 137 | Công ty TNHH Hóa Chất HS Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 111 |
| 138 | Công ty TNHH White Glove | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 111 |
| 139 | Công ty Cô Phần Sản Xuất Ngư Cụ Ching Fa | Sản xuất các loại dây bện và lưới | II · tr. 111 |
| 140 | Công ty Cổ Phần Bao Bì Nhơn Trạch | Sản xuất bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 111 |
| 141 | Công ty TNHH Kỹ Thuật Renze | Sản xuất sợi | II · tr. 111 |
| 142 | Công ty TNHH Dệt Nhuộm Nam Phương | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 111 |
| 143 | Công ty TNHH Cáp Điện Và Hệ Thống LS (VN) | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện | II · tr. 112 |
| 144 | TNHH Quốc Tế Gold Long John Đồng Naiđối chiếu văn bản gốc | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 112 |
| 145 | Công ty TNHH Tongkook Việt Nam Spinning | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 146 | Chi Nhánh Đồng Nai - Công ty TNHH Taeyang VN | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 112 |
| 147 | Công ty TNHH Wha IL Vina | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 148 | Công ty TNHH Hyundai Welding Vina | Sản xuất máy chuyên dụng khác | II · tr. 112 |
| 149 | Công ty TNHH Hwaseung Vina | Sản xuất giày dép | II · tr. 112 |
| 150 | Công ty TNHH Công Nghiệp VTEX | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 151 | Công ty TNHH Kuk IL Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 152 | Công ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng CSB (VN) | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 112 |
| 153 | Công ty TNHH MTV Concord Textile Corporation Việt Nam | Sản xuất sợi nhân tạo | II · tr. 112 |
| 154 | Công ty TNHH POSCO VST | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 112 |
| 155 | Công ty TNHH Việt Nam Center Power Tech | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 112 |
| 156 | Công ty TNHH Sợi Long Thái Tử | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 157 | Công ty Hualon Corporation Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 158 | Công ty CP Dệt Renze | Sản xuất sợi | II · tr. 112 |
| 159 | Công ty TNHH Nestle Việt Nam | Sản xuất đồ uống không cồn | II · tr. 113 |
| 160 | Công ty TNHH Vietnam NOK | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 113 |
| 161 | Chi nhánh Công ty TNHH nước giải khát Suntory Pepsico Vietnam tại Đồng Nai | Sản xuất đồ uống không cồn | II · tr. 113 |
| 162 | Công ty TNHH New Vietnam | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 113 |
| 163 | Công ty TNHH Schaeffler Việt Nam | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số | II · tr. 113 |
| 164 | Công ty Cổ Phần Công Nghiệp Nhựa Phú Lâm | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 113 |
| 165 | Công ty Cổ Phần Nhựa Reliable (VN) | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 113 |
| 166 | Công ty TNHH Inzi Vina | Sản xuất sản phâm từ plastic | II · tr. 113 |
| 167 | TNHH Saitex International Đồng Naiđối chiếu văn bản gốc | May trang phục | II · tr. 113 |
| 168 | Công ty TNHH Chang Dae Vina | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 113 |
| 169 | Công ty TNHH Nestle Việt Nam (Cơ sở 2) | Sản xuất đồ uống không cồn | II · tr. 113 |
| 170 | Công ty TNHH Bình Tiên Đồng Nai | Sản xuất giày dép | II · tr. 113 |
| 171 | TNHH Toshiba Industrial Products Asiađối chiếu văn bản gốc | Sản xuất mô tơ, máy phát | II · tr. 113 |
| 172 | Công ty TNHH TIGER VIỆT NAM | Sản xuất đồ điện dân dụng | II · tr. 113 |
| 173 | TNHH Công nghiệp Toàn cầu Essonsđối chiếu văn bản gốc | Sản xuất sản phẩm từ cao su | II · tr. 113 |
| 174 | TNHH Nhựa Jingguang Đồng Naiđối chiếu văn bản gốc | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 113 |
| 175 | Công ty TNHH STARPRINT VIẸT NAM | Sản xuất bao bì từ giấy | II · tr. 114 |
| 176 | TNHH Vietnam Fleming Internationalđối chiếu văn bản gốc | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 114 |
| 177 | Công ty TNHH Swarosski Vietnam | Sản xuất đồ giả kim hoàn | II · tr. 114 |
| 178 | Công ty TNHH Dong-il Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 114 |
| 179 | Công ty TNHH Chang Shin Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 114 |
| 180 | Công ty TNHH TK P&S VINA | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 114 |
| 181 | Công ty TNHH Paulin Vina | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 114 |
| 182 | Công ty TNHH Muto Việt Nam | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 114 |
| 183 | Công ty TNHH Seorim | Sản xuất dụng cụ cầm tay | II · tr. 114 |
| 184 | Công ty TNHH Ulhwa Việt Nam | Sản xuất hàng dệt khác | II · tr. 114 |
| 185 | Công ty TNHH Koyu & Unitek | Sản xuất món ăn chế biến sẵn | II · tr. 114 |
| 186 | Công ty Cổ phần giấy Khôi Nguyên | Sản xuất giấy | II · tr. 114 |
| 187 | Công ty TNHH tủ bếp Bloom | Sản xuất tủ bếp | II · tr. 114 |
| 188 | Công ty TNHH Jason Furniture Việt Nam | Sản xuất đồ nội thất | II · tr. 114 |
| 189 | Công ty TNHH Jason Furniture Việt Nam (Cơ sở 2) | Sản xuất đồ nội thất | II · tr. 114 |
| 190 | Công ty TNHH HAYAT KIMYA Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · tr. 114 |
| 191 | Công ty CP Kim Tín MDF Chơn Thành | Sản xuất sản phẩm từ giấy | II · tr. 115 |
| 192 | Công ty Cổ phần Thép Vicasa | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 115 |
| 193 | Công ty TNHH Điện lực Amata Biên Hòa | Sản xuất điện | II · tr. 115 |
| 194 | Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa | Sản xuất điện | II · tr. 115 |
| 195 | Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch - Nhà máy Điện Nhơn Trạch 1 | Sản xuất điện | II · tr. 115 |
| 196 | Công ty CP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (PVPower NT2) | Sản xuất điện | II · tr. 115 |
| 197 | Công ty CP Vật liệu Xây dựng VIDONA | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 147 |
| 198 | Công ty CP Gạch men Phương Nam | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 199 | Công ty CP Công nghiệp Gồm sứ Taicera | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 148 |
| 200 | Nhà máy xi măng Bình Phước, Chi nhánh Công ty CP Xi măng VICEM Hà Tiên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 148 |
| 201 | Công ty CP Công Nghiệp Ý Mỹ | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 202 | Công ty CP Gạch Men V.T.C | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 148 |
| 203 | Công ty CP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 204 | Công ty CP Sản xuất và Đầu tư Royal Sintered Stone | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 205 | Công ty TNHH xi măng Siam City Nhơn Trạch | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 148 |
| 206 | Công ty CP Tấm lợp - Vật liệu xây dựng Đồng Nai | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 148 |
| 207 | Công ty CP Gạch men Ý Mỹ | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 208 | Công ty CP Gạch men Thanh Thanh | Sản xuất gạch men | III.B · tr. 148 |
| 209 | Công ty CP Dịch vụ Sonadezi | Xử lý chất thải | IV · tr. 154 |
| 210 | Công ty CP Môi trường Sonadezi | Xử lý chất thải | IV · tr. 154 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu; 6 dòng đánh dấu “đối chiếu văn bản gốc” có độ tin cậy thấp hơn. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính