Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Hưng Yên (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Hưng Yên có 142 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất sợi (11); sản xuất vật liệu xây dựng (11); sản xuất sản phẩm từ nhựa (7).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
142 cơ sở tại Hưng Yên
Phụ lục II (công thương): 126 · Phụ lục III.B (xây dựng): 14 · Phụ lục III.A (giao thông vận tải): 1 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 1
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Nestle Việt Nam | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 29 |
| 2 | Công ty TNHH Sản xuất & TM Tân Á Hưng Yên | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | II · tr. 29 |
| 3 | Công ty TNHH Taeyang Việt Nam | Sản xuất đồ dùng khác cho gia đình | II · tr. 29 |
| 4 | Công ty TNHH Thép Nhật Quang | Đúc sắt, thép | II · tr. 29 |
| 5 | Công ty TNHH SMM Việt Nam | Sản xuất sản phẩm hóa chất | II · tr. 29 |
| 6 | Chi nhánh sản xuất Công ty TNHH Lavie tại Hưng Yên | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 29 |
| 7 | Công ty Cổ phần Ống đồng Toàn Phát (nhà máy 2) | Sản xuất ống đồng | II · tr. 29 |
| 8 | Công ty Cổ phần Stavian Tissue | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 29 |
| 9 | Công ty CP Thép Việt - Ý | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 30 |
| 10 | Công ty TNHH Sản xuất phụ tùng ô tô xe máy Việt Nam | Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy | II · tr. 30 |
| 11 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc | Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 30 |
| 12 | Công ty Cổ phần Hyundai Aluminum Vina | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 30 |
| 13 | Công ty TNHH Công nghiệp Chính Đại | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 30 |
| 14 | Công ty TNHH Dệt may Lee Hing Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | II · tr. 30 |
| 15 | Công ty TNHH Musashi Auto Part Việt Nam | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | II · tr. 30 |
| 16 | Công ty TNHH Dệt nhuộm Jasan (Việt Nam) | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | II · tr. 30 |
| 17 | Công ty TNHH Vietinak | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | II · tr. 30 |
| 18 | Công ty Cổ phần Sợi Việt Nhật | Sản xuất sợi | II · tr. 30 |
| 19 | Công ty TNHH Dorco Vina | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | II · tr. 30 |
| 20 | Công ty CP Thép không gỉ A&T | Sản xuất sản phẩm thép không gỉ | II · tr. 30 |
| 21 | Công ty TNHH Dây Cáp điện Ô tô Sumiden Việt Nam - CN Hưng Yên | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | II · tr. 30 |
| 22 | Công ty TNHH Giày Ngọc Tê | Sản xuất giày, dép | II · tr. 30 |
| 23 | Công ty CP Nhựa Hưng Yên | Sản xuất các sản phẩm từ nhựa | II · tr. 30 |
| 24 | Công ty TNHH Suzuran Việt Nam | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 30 |
| 25 | Công ty Cổ phần Daikin Air Conditioning (Việt Nam) | Sản xuất máy thông dụng khác | II · tr. 30 |
| 26 | Công ty TNHH Regina Miracle International Hưng Yên | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | II · tr. 30 |
| 27 | Công ty TNHH Hamaden Việt Nam | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô | II · tr. 31 |
| 28 | Công ty TNHH Dệt và Nhuộm Hưng Yên | Sản xuất sợi, vải dệt | II · tr. 31 |
| 29 | Công ty CP Stavian hóa chất | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 31 |
| 30 | Công ty TNHH MTV Kinh Đô miền Bắc | Sản xuất các loại bánh từ bột | II · tr. 31 |
| 31 | Công ty TNHH giấy và bao bì Hưng Hà Hưng Yên | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 31 |
| 32 | Công ty Cổ phần thép dự ứng lực Việt - Nhật | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 31 |
| 33 | Công ty TNHH thép dây Hòa Phát | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | II · tr. 31 |
| 34 | Công ty TNHH thép cán nguội Hòa Phát | Sản xuất các sản phẩm thép | II · tr. 31 |
| 35 | Công ty TNHH Tôn Hòa Phát | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 31 |
| 36 | Công ty TNHH thép Hòa Phát Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 31 |
| 37 | Chi nhánh Công ty TNHH ống thép Hòa Phát | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 31 |
| 38 | Công ty CP ĐT phát triền công nghiệp Bia - Rượu - NGK Hà Nội | Sản xuất bia và Mạch nha ủ men bia | II · tr. 31 |
| 39 | Nhà máy sợi Yên Mỹ (Công ty TNHH MTV Dệt 8-3) | Sản xuất sợi, vải dệt | II · tr. 31 |
| 40 | Công ty TNHH Gia Anh Hưng Yên | Sản xuất, phân phối các loại Inox | II · tr. 31 |
| 41 | Công ty TNHH thiết bị xây dựng và chiếu sáng đô thị Tấn Phát | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | II · tr. 31 |
| 42 | Công ty Cổ phần Kim Tín Hưng Yên | Sản xuất thiết bị điện khác | II · tr. 31 |
| 43 | Công ty Cổ phần New Rice | Sản xuất các loại bánh từ bột | II · tr. 31 |
| 44 | Công ty CP US Masterbatch CN Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 32 |
| 45 | Công ty TNHH Toàn Hưng | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 32 |
| 46 | Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Mỹ Việt | Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn | II · tr. 32 |
| 47 | Công ty TNHH An Quý Hưng Yên | Sản xuất plastic và cao su tông hợp dang nguyên sinh | II · tr. 32 |
| 48 | Công ty TNHH Creative Source Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 32 |
| 49 | Công ty CP Công nghiệp ngũ kim Fortress Việt Nam | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay | II · tr. 32 |
| 50 | Công ty TNHH sợt dệt Hương Sen Comfor | Sản xuất sợi | II · tr. 32 |
| 51 | Công ty Cổ phần Đầu tư và thương mại Vũ Đăng | Sản xuất sợi, dệt | II · tr. 32 |
| 52 | Công ty TNHH TAV | Sản xuất kinh doanh hàng may mặc | II · tr. 32 |
| 53 | Công ty Cổ phần sản xuất xơ Polyester Thái Bình | Sản xuất sợi nhân tạo | II · tr. 32 |
| 54 | Chi nhánh Công ty TNHH Sao Vàng tại Quỳnh Phụ | Sản xuất giày dép | II · tr. 32 |
| 55 | Công ty TNHH Hợp Thành | Sản xuất xơ Polyester từ nhựa tái chế | II · tr. 32 |
| 56 | Công ty Cổ phần Bitexco Nam Long | Sản xuất hàng may mặc | II · tr. 32 |
| 57 | Công ty Cổ phần Sợi EIFFEL | Sản xuất sợi | II · tr. 32 |
| 58 | Công ty TNHH dệt nhuộm xuất khẩu Thăng Long | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | II · tr. 32 |
| 59 | Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại quốc tế Minh Long | Sản xuất sợi | II · tr. 32 |
| 60 | Công ty TNHH U-Li Việt Nam | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 33 |
| 61 | Công ty TNHH công nghiệp Tactician | Sản xuất đồ gia dụng kim loại | II · tr. 33 |
| 62 | Công ty TNHH May Hualida Thái Bình | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | II · tr. 33 |
| 63 | Công ty TNHH Công nghiệp Sheng Fang | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 33 |
| 64 | Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đức Quân | Sản xuất sợi | II · tr. 33 |
| 65 | Công ty hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO | Sản xuất sản phẩm hóa chât | II · tr. 33 |
| 66 | Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam | Sản xuất thép (luyện và cán thép) | II · tr. 33 |
| 67 | Công ty Cổ phần tập đoàn Hương Sen | Sản xuất bia, nước giải khát | II · tr. 33 |
| 68 | Công ty CP Nippon Sanso Việt Nam - CN Hưng Yên | Sản xuất khí công nghiệp | II · tr. 33 |
| 69 | Công ty CP tập đoàn Thiên Quang | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 33 |
| 70 | Công ty TNHH Thương Mại dệt may An Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 33 |
| 71 | Công ty Cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 33 |
| 72 | Công ty Cổ phần sản xuất XNK Phương Đông | Sản xuất các loại hàng dệt khác | II · tr. 33 |
| 73 | Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 33 |
| 74 | Công ty CP Daesang Đức Việt | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 33 |
| 75 | Công ty TNHH Nikkiso Việt Nam | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ | II · tr. 33 |
| 76 | Công ty TNHH Pioneer Elastic Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 33 |
| 77 | Công ty TNHH xe điện xe máy Detech | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác | II · tr. 33 |
| 78 | Công ty Cổ phần xây dựng và sản xuất thép TVL | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 34 |
| 79 | Công ty CP thương mại Tuần Kiệt Hưng Yên | Gia công cơ khí | II · tr. 34 |
| 80 | Công ty TNHH công nghiệp Fancy Việt Nam | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng | II · tr. 34 |
| 81 | Công ty TNHH quốc tế Khang Chi | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 34 |
| 82 | Công ty TNHH Vật liệu mới Nhuận Phát | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 34 |
| 83 | Chi nhánh Công ty TNHH Panasonic Appliances Việt Nam | Sản xuất đồ điện dân dụng | II · tr. 34 |
| 84 | Công ty TNHH FRAVI Việt Nam | Gia công cơ khí | II · tr. 34 |
| 85 | Công ty CP Sản xuất và Đầu tư Hưng Phát | Sản xuất các cầu kiện kim loại | II · tr. 34 |
| 86 | Công ty TNHH Thái Hiệp Hưng | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 34 |
| 87 | CN Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam | Sản xuất phụ tùng cho xe có động cơ | II · tr. 34 |
| 88 | Công ty TNHH Khuôn đúc Tsukuba Việt Nam | Đúc sắt, thép | II · tr. 34 |
| 89 | Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty CP | May trang phục | II · tr. 34 |
| 90 | Công ty Cổ phần Quốc Tế Inox Hoà Bình | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 34 |
| 91 | Công ty Cổ Phần Tiên Hưng | May trang phục | II · tr. 34 |
| 92 | Công ty Cổ phần dệt sợi Thái Bình | Sản xuất sợi | II · tr. 34 |
| 93 | Công ty TNHH giày Victory Việt Nam | Sản xuất giày da | II · tr. 34 |
| 94 | Công ty CP CNG Việt Nam - Chi nhánh Miền Bắc | Sản xuất và chiết nạp khí thiên nhiên | II · tr. 34 |
| 95 | Chi nhánh Công ty TNHH Toyoda Gosei Hải Phòng | Sản xuất phụ tùng cho xe có động cơ | II · tr. 34 |
| 96 | Công ty Cổ phần đầu tư An Ninh Thái Bình | Sản xuất sợi | II · tr. 34 |
| 97 | Công ty TNHH SRS - Chi nhánh Thái Bình | Sản xuất sợi | II · tr. 35 |
| 98 | Công ty TNHH Dragon Textile 2 | Sản xuất sợi | II · tr. 35 |
| 99 | Công ty TNHH Kỹ thuật Hoạt hình Firstunion Việt Nam | Sản xuất sản phẩm đồ chơi thông minh | II · tr. 35 |
| 100 | Công ty TNHH Ohsung Vina Thái Bình | Sản xuất mô tơ, máy phát | II · tr. 35 |
| 101 | Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 | Sản xuất điện | II · tr. 35 |
| 102 | Công ty Nhiệt điện Thái Bình | Sản xuất điện | II · tr. 35 |
| 103 | Công ty TNHH Vật liệu mới YICHANG Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 35 |
| 104 | Công ty TNHH AAB | Sản xuất sản phẩm từ cao su | II · tr. 35 |
| 105 | Công ty TNHH MTV nhựa Bình Minh miền | Sản xuất bao bì nhựa | II · tr. 35 |
| 106 | Công ty TNHH thiết bị điện nước Phúc Hà | Sản xuất sản phâm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 107 | Công ty TNHH Bao bì Việt Hưng | Sản xuất giấy và sản phâm từ giấy | II · tr. 35 |
| 108 | Công ty TNHH bao bì Tân Kim Cương | Sản xuất bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 35 |
| 109 | Công ty TNHH STP Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 110 | Công ty cổ phần Thuận Đức (Nhà máy 1 và 2) | Sản xuất bao bị nhựa | II · tr. 35 |
| 111 | Công ty TNHH sản xuất và thương mại dịch vụ Minh Tâm | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 112 | Công ty TNHH Nhựa Hòà Bình | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 113 | Công ty TNHH PIC Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 114 | Công ty TNHH Lâm Linh | Sản xuất sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 115 | Công ty TNHH Song Long | Sản xuất các sản phẩm từ nhựa | II · tr. 35 |
| 116 | Công ty TNHH PMJ Greentech | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 35 |
| 117 | Công ty Cô Phần Thuận Đức Eco | Sản xuất vali, túi xách | II · tr. 35 |
| 118 | Công ty Cổ phần bao bì Nhựa Châu Á | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 35 |
| 119 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Diệu Phương | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 36 |
| 120 | Công ty Cổ phần Haplast | Sản xuất bao bì từ plastic | II · tr. 36 |
| 121 | Công ty CP Nhựa Á Đông | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 36 |
| 122 | Công ty TNHH Cung cấp sản nhựa echo | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 36 |
| 123 | Công ty CP Bao bì nhựa Thiên Hà | Sản xuất bao bì từ plastic | II · tr. 36 |
| 124 | Công ty TNHH Phát Triền XNK & Đầu Tư Viexim | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 36 |
| 125 | Công ty Cổ phần Nhôm Ngọc Diệp | Sản xuất kim loại màu | II · tr. 36 |
| 126 | Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát | Sản xuất sắt, thép | II · tr. 36 |
| 127 | Công ty TNHH vận tải thuy bộ Hải Hà | Vận tải hàng hóa thủy nội địa | III.A · tr. 124 |
| 128 | Công ty CP đầu tư Royal Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 129 | Công ty TNHH Toko Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 130 | Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam (Nhà máy 4,5) | Sản xuất sứ vệ sinh cao cấp | III.B · tr. 137 |
| 131 | Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam (nhà máy 6,7) | Sản xuất sứ vệ sinh cao cấp | III.B · tr. 137 |
| 132 | Công ty CP NPG Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 133 | Công ty CP gốm sứ Long Hầu | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 134 | Công ty TNHH SXKD sứ Hảo Cảnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 135 | Chi nhánh Công ty CP Viglacera Tiên Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 137 |
| 136 | Chi nhánh Công ty CP Kỹ thương Thiên Hoàng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 138 |
| 137 | Công ty CP Cerinco Hà Nội | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 138 |
| 138 | Công ty CP Videcor | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 138 |
| 139 | Công ty CP Kính an toàn Việt Nhật | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 138 |
| 140 | Công ty TNHH TOTO Việt Nam (Chi nhánh Hưng Yên) | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 138 |
| 141 | Chi nhánh Công ty CP Kỹ thương Thiên Hoàng, Nhà máy gạch men Mikado | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 138 |
| 142 | Công ty CP Môi trường đô thị và công nghiệp 11 (Urenco 11) | Xử lý chất thải | IV · tr. 152 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính