Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Thành phố Hồ Chí Minh (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Thành phố Hồ Chí Minh có 479 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất sản phẩm từ plastic (63); sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại (26); sản xuất sợi (20).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
479 cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh
Phụ lục II (công thương): 430 · Phụ lục III.B (xây dựng): 35 · Phụ lục III.A (giao thông vận tải): 7 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 7
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Cheng Loong Bình Dương Paper | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa | II · tr. 59 |
| 2 | Công ty TNHH Green Planet Distribusion Centre | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 59 |
| 3 | Công ty TNHH Asia Packaging Industries Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 59 |
| 4 | Công ty TNHH Asuzac | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 59 |
| 5 | Chi nhánh Công ty CP Bia Sài Gòn Bình Tây - Nhà máy Bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 59 |
| 6 | Công ty TNHH Esprinta (Việt Nam)* | May trang phục | II · tr. 59 |
| 7 | Công ty TNHH Maruei Việt Nam Precision | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | II · tr. 59 |
| 8 | Công ty TNHH Midea Consumer Electric Vietnam | Sản xuất máy thông dụng khác | II · tr. 60 |
| 9 | Công ty TNHH Hansae Việt Nam | May trang phục | II · tr. 60 |
| 10 | Công ty TNHH MTV Dệt May 7 | May trang phục | II · tr. 60 |
| 11 | Công ty TNHH SX-TM-DV Minh Thông | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 60 |
| 12 | Công ty TNHH Hóa Chất AGC Việt Nam | Sản xuất plastic và cao su tông hợp dạng nguyên sinh | II · tr. 60 |
| 13 | Công ty CP China Steel & Nippon Steel Việt Nam | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 60 |
| 14 | Công ty TNHH Quốc Tế Chutex | May trang phục | II · tr. 60 |
| 15 | Công ty TNHH Việt Nam Samho | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | II · tr. 60 |
| 16 | Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam | Sản xuất khí công nghiệp | II · tr. 60 |
| 17 | Công ty TNHH United Mechanical | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 60 |
| 18 | Công ty TNHH Giày Vĩnh Nghĩa | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 60 |
| 19 | Công ty TNHH Srithai Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 60 |
| 20 | Công ty TNHH Juki (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 60 |
| 21 | Công ty TNHH Prime Asia Việt Nam | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | II · tr. 60 |
| 22 | Nhà Máy Dầu Phú Mỹ - Công ty CP Dầu Thực Vật Tường An | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | II · tr. 60 |
| 23 | Công ty TNHH Thuộc Da Sài Gòn Tantec | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | II · tr. 61 |
| 24 | Công ty TNHH Long Yi Industrial Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 61 |
| 25 | Công ty Cổ phần Nippon Sanso Việt Nam - Chi nhánh Long Sơn | Sản xuất hóá chất cơ bản | II · tr. 61 |
| 26 | Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Đô Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 61 |
| 27 | Công ty TNHH Nhà Máy Bia Heineken Việt Nam | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 61 |
| 28 | Công ty TNHH Yakult Việt Nam | Sản xuất thực phẩm sữa uống lên men | II · tr. 61 |
| 29 | Công ty TNHH TPR Việt Nam | Sản xuất linh kiện ô tô | II · tr. 61 |
| 30 | Công ty TNHH Linde Gas Việt Nam | Sản xuất hoá chất cơ bản | II · tr. 61 |
| 31 | Nhà Máy Cà Phê Sài Gòn - Công ty CP Tập Đoàn Trung Nguyên | Sản xuất thực phẩm | II · tr. 61 |
| 32 | Công ty TNHH Công Nghiệp Zhong Ju Việt Nam | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 61 |
| 33 | Công ty TNHH Sonion Việt Nam | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | II · tr. 61 |
| 34 | XN Hơi Kỹ Nghệ Que Hàn Bình Dương | Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác | II · tr. 61 |
| 35 | Công ty Cổ phần Kim Loại MGK | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu | II · tr. 61 |
| 36 | Công ty TNHH Tokyo Rope Việt Nam | Sản xuất dây kim loại | II · tr. 61 |
| 37 | Công ty TNHH Công Nghiệp Đức Bổn | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 62 |
| 38 | Công ty TNHH Perstima Việt Nam | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 62 |
| 39 | Công ty TNHH CN Dệt Huge Bamboo | Sản xuất vải dệt kim | II · tr. 62 |
| 40 | Chi nhánh Bàu Bàng - Công ty TNHH CN Dệt Huge Bamboo | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 62 |
| 41 | Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNsteel | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 62 |
| 42 | Công ty TNHH Bao Bì Alpla Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 62 |
| 43 | Công ty TNHH Takako Việt Nam | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | II · tr. 62 |
| 44 | Công ty TNHH Box-Pak | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 62 |
| 45 | Công ty TNHH MTV Ống Thép Hòa Phát Bình Dương | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 62 |
| 46 | Công ty TNHH Dệt Việt Phú | Sản xuất sợi | II · tr. 62 |
| 47 | Chi nhánh Công ty CP Đại Đồng Tiến - Xưởng 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 62 |
| 48 | Công ty TNHH Colgate Palmolive - chi nhánh Mỹ Phước | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 62 |
| 49 | Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam - Nhà Máy 01 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 62 |
| 50 | Công ty TNHH Nhựa Chinli | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 63 |
| 51 | Công ty TNHH Cự Hùng I!I | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 63 |
| 52 | Công ty Cổ phần Cát Lợi | Sản xuất đầu lọc thuốc lá | II · tr. 63 |
| 53 | Công ty CP Nippon Sanso Việt Nam - Chi nhánh Khu công nghiệp Phú Mỹ 3 | Sản xuất hóá chất cơ bản | II · tr. 63 |
| 54 | Nhà Máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh | Sản xuất rượu vang | II · tr. 63 |
| 55 | Công ty TNHH Intel Products Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 63 |
| 56 | Công ty TNHH New Toyo Pulppy | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 63 |
| 57 | Công ty TNHH Anchor Fasteners Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 63 |
| 58 | Công ty TNHH Hong Ik Vina | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 63 |
| 59 | Công ty TNHH San Fang Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 63 |
| 60 | Công ty TNHH Starflex Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 63 |
| 61 | Công ty TNHH NS BlueScope Việt Nam | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 63 |
| 62 | Công ty TNHH Nhựa Cơ Khí Và Thương Mại Chân Thuận Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 63 |
| 63 | Công ty TNHH Kim May Organ | Sản xuất kim máy may, kim đan và kim dệt | II · tr. 63 |
| 64 | Chi nhánh Dây cáp điện xe ôtô Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | II · tr. 64 |
| 65 | Công ty TNHH ITM | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 64 |
| 66 | Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp Omexey | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 64 |
| 67 | Công ty Cổ phần Hanacans - Chi nhánh Bà Rịa Vũng Tàu | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | II · tr. 64 |
| 68 | Công ty TNHH Paihong Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | II · tr. 64 |
| 69 | Công ty TNHH Quốc tế All Wells Việt Nam | Sản xuất giày, dép | II · tr. 64 |
| 70 | Công ty TNHH Yao - I Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 64 |
| 71 | Công ty Cổ phần Thép Posco Yamato Vina | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 64 |
| 72 | Công ty TNHH Long Rich (VN) | Sản xuất giày dép | II · tr. 64 |
| 73 | Công ty TNHH Phân bón Hàn - Việt | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | II · tr. 64 |
| 74 | Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | II · tr. 64 |
| 75 | Công ty TNHH Công nghiệp Thực phẩm Liwayway Sài Gòn | Sản xuất thực phẩm | II · tr. 64 |
| 76 | Công ty TNHH MTV Thép Tâm Lá Phú Mỹ - VNsteel | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 64 |
| 77 | Công ty TNHH Sung Gwang Vina | Sản xuất, gia công đồ dùng nhà bếp | II · tr. 65 |
| 78 | Công ty TNHH Seohwa Vina | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | II · tr. 65 |
| 79 | Chi nhánh 6 - Công ty TNHH R-Pac Việt Nam | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 65 |
| 80 | Công ty TNHH Fuji Seal Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 65 |
| 81 | Công ty TNHH Việt Nam Paiho | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | II · tr. 65 |
| 82 | Công ty TNHH Haosheng Vina | Sản xuất sợi | II · tr. 65 |
| 83 | Công ty TNHH Chyang Sheng Việt Nam | Nhuộm, in hoa các loại vải | II · tr. 65 |
| 84 | Công ty Cổ phần Giày Đại Lộc | Sản xuất giày dép | II · tr. 65 |
| 85 | Công ty TNHH Camso Việt Nam | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | II · tr. 65 |
| 86 | Công ty TNHH Chinli Mỹ Phước | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 65 |
| 87 | Công ty TNHH Showa Gloves Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 65 |
| 88 | Công ty TNHH Freetrend Industrial Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 65 |
| 89 | Công ty Cổ phần Thép Tẩm Lá Thống Nhất | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 65 |
| 90 | Tổng Công ty Việt Thăng - CTCP | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 65 |
| 91 | Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Phát Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 66 |
| 92 | Công ty TNHH Takigawa Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 66 |
| 93 | Công ty TNHH Zeng Hsing Industrial | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | II · tr. 66 |
| 94 | Công ty TNHH Sheico Việt Nam | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | II · tr. 66 |
| 95 | Công ty CP Liwayway Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 66 |
| 96 | Công ty TNHH Astro Engineering Việt Nam | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | II · tr. 66 |
| 97 | Công ty Cổ phần Tong Hong Tannery Việt Nam | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | II · tr. 66 |
| 98 | Công ty TNHH Sản xuất Giày Uy Việt | Sản xuất giày dép | II · tr. 66 |
| 99 | Công ty TNHH Perfetti Van Melle (Việt Nam) | Sản xuất các loại bánh từ bột | II · tr. 66 |
| 100 | Công ty TNHH Nissey Việt Nam | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | II · tr. 66 |
| 101 | Xí nghiệp Lốp Radial - Công ty CP Công nghiệp Cao su Miền Nam | Sản xuất plastic và cao su tông hợp dạng nguyên sinh | II · tr. 66 |
| 102 | Công ty TNHH Sản xuất Lê Phú Gia Bình Dương | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 66 |
| 103 | Công ty Cổ phần Thép Bình Dương | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 66 |
| 104 | Công ty TNHH Tài nguyên CHC Việt Nam - CN Bà Rịa - Vũng Tàu | Sản xuất sản phẩm hóá chất khác | II · tr. 66 |
| 105 | Công ty TNHH Khóa kéo Hoàn Mỹ | Sản xuất các loại dây kéo, dây thun (phụ liệu trong ngành may mặc) | II · tr. 67 |
| 106 | Công ty TNHH JS Tech Việt Nam | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | II · tr. 67 |
| 107 | Công ty TNHH MTV Thép VAS An Hưng Tường | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 67 |
| 108 | Công ty Thiên Thai (TNHH) | Đúc sắt, thép | II · tr. 67 |
| 109 | Công ty TNHH Pouyuen Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 67 |
| 110 | Nhà máy Đúc - Tổng Công ty Máy Động lực & Máy Nông nghiệp VN | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 67 |
| 111 | Công ty TNHH Hóa chất Hyosung Vina | Sản xuất sản phẩm hóá chất khác | II · tr. 67 |
| 112 | Công ty TNHH Nước giải khát Suntory Pepsico Việt Nam | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 67 |
| 113 | Nhà máy Sữa Thống Nhất - Công ty Sữa Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 67 |
| 114 | Công ty CP Sợi Thế Kỷ | Sản xuất sợi | II · tr. 67 |
| 115 | Công ty Cổ phần Dệt may Đầu tư Thương mại Thành Công | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | II · tr. 67 |
| 116 | Công ty TNHH Thực phẩm Orion Vina | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 67 |
| 117 | Công ty Cổ phần Giấy Sài Gòn | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 67 |
| 118 | Nhà máy Sữa Bột Việt Nam - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 67 |
| 119 | Công ty TNHH Diamond Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 67 |
| 120 | Nhà máy 2 - Công ty Cố phần Tekcom | Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ | II · tr. 68 |
| 121 | Công ty Cổ phần VRG Khải Hoàn | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 68 |
| 122 | Công ty Cổ phần Tekcom | Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ | II · tr. 68 |
| 123 | Nhà máy điện Phú Mỹ 3 - Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Sản xuất điện | II · tr. 68 |
| 124 | Nhà máy điện Phú Mỹ 2.2 - Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Sản xuất điện | II · tr. 68 |
| 125 | Nhà máy Nhựa Số 2 - Công ty CP Công nghiệp DVTM Ngọc Nghĩa | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 68 |
| 126 | Công ty TNHH Lon nước giải khát TBC Ball Việt Nam | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | II · tr. 68 |
| 127 | Công ty TNHH SCM Metal Việt Nam | Sản xuất phụ tùng ô tô | II · tr. 68 |
| 128 | Công ty CP Nguyên liệu Thực phẩm Á Châu Sài Gòn | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 68 |
| 129 | Công ty TNHH POSCO - Việt Nam | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 68 |
| 130 | Công ty Liên doanh Nhựa Sunway Mario | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 68 |
| 131 | Công ty TNHH Yuwa Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 68 |
| 132 | Công ty TNHH Mei Sheng Textiles Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 68 |
| 133 | Công ty TNHH Hài Mỹ - Nhà máy Sài Gòn | Sản xuất giày dép | II · tr. 69 |
| 134 | Công ty Cổ phần Thép VAS Tuệ Minh | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 69 |
| 135 | Công ty Dâu khí Nhật - Việt | Khai thác dầu khí | II · tr. 69 |
| 136 | Công ty TNHH Bia Anheuser-Busch Inbev Việt Nam | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 69 |
| 137 | Công ty TNHH Hệ thống truyền động Nidec (Việt Nam) | Sản xuất mô tơ, máy phát, biện thê điện, thiêt bị phân phôi và điêu khiên điện | II · tr. 69 |
| 138 | Công ty TNHH Sài Gòn Precision | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phù | II · tr. 69 |
| 139 | Công ty TNHH Ampacs International | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | II · tr. 69 |
| 140 | Công ty TNHH CS Wind Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 69 |
| 141 | Công ty TNHH Estec Việt Nam | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | II · tr. 69 |
| 142 | Công ty TNHH Huhtamaki | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 69 |
| 143 | Công ty TNHH Kỹ thuật Công nghệ Yacht (VN) | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 69 |
| 144 | Công ty TNHH DSR Vina | Sản xuất các loại dây bện và lưới | II · tr. 69 |
| 145 | Công ty TNHH Coats Phong Phú | Sản xuất sợi | II · tr. 69 |
| 146 | Công ty TNHH Bia Anheuser-Busch Inbev Việt Nam - Cơ sở Mỹ Phước | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 70 |
| 147 | Công ty TNHH King Chou Việt Nam | Sản xuất các loại dây bện và lưới | II · tr. 70 |
| 148 | Công ty TNHH Supor Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 70 |
| 149 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Tân Tường Khang | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 70 |
| 150 | Nhà máy Cuộn Thép Không Gi Phú Mỹ - Chi nhánh Công ty CP Quốc tế Đại Dương OSS | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | II · tr. 70 |
| 151 | Công ty Cổ phần Nhựa Tín Kim | Sản xuất sản phâm từ plastic | II · tr. 70 |
| 152 | Công ty TNHH Techtronic Tools (Việt Nam) | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | II · tr. 70 |
| 153 | Công ty CP Kỹ nghệ Thực phẩm Việt Nam | Sản xuất tỉnh bột và các sản phẩm từ tỉnh bột | II · tr. 70 |
| 154 | Công ty TNHH Yusung A-Tech Vina | Sản xuất khác | II · tr. 70 |
| 155 | Công ty TNHH RKW Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 70 |
| 156 | Công ty TNHH CS Bearing Việt Nam | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | II · tr. 70 |
| 157 | Công ty TNHH Sakai Chemical (Việt Nam) | Sản xuất hoá chất cơ bản | II · tr. 70 |
| 158 | Công ty TNHH Baconco | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | II · tr. 70 |
| 159 | Chi nhánh Công ty CP Nhựa Bình Minh | Sản xuất bao bì từ plastic | II · tr. 71 |
| 160 | Công ty TNHH Dynaplast Packaging Việt Nam | Sản xuất sản phâm từ plastic | II · tr. 71 |
| 161 | Công ty TNHH Honda Metal Industries Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 71 |
| 162 | Công ty TNHH FrieslandCampina Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 71 |
| 163 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Việt Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 71 |
| 164 | Công ty TNHH Công nghiệp Bao bì Ngai Mee | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 71 |
| 165 | Công ty TNHH Panasonic Eco Solutions Việt Nam | Sản xuất mô tơ, máy phát | II · tr. 71 |
| 166 | Công ty TNHH Điện tử Thông minh TCL (Việt Nam) | Gia công cơ khí | II · tr. 71 |
| 167 | Công ty CP Tôn Đông Á | Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại | II · tr. 71 |
| 168 | Chi nhánh Công ty CP Nhà máy Bia Heineken Việt Nam - Vũng Tàu | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 71 |
| 169 | Công ty TNHH Hoàn Vũ V.N | Sản xuất các loại bánh từ bột | II · tr. 71 |
| 170 | Công ty TNHH A.J.Plast (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 71 |
| 171 | Công ty TNHH Dệt Tah Tong Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 71 |
| 172 | Tổng Công ty Cô phân Phong Phú | Sản xuất sợi | II · tr. 71 |
| 173 | Công ty TNHH Công nghiệp Jye Shing | Sản xuất khuôn giày, linh kiện khuôn giày | II · tr. 71 |
| 174 | Công ty TNHH Saigon Precision (KCX Linh Trung 2) | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 72 |
| 175 | Công ty Cổ phần Giải pháp Sợi Thông minh | Sản xuất sợi nhân tạo | II · tr. 72 |
| 176 | Công ty Cổ phần Kềm Nghĩa Sài Gòn | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay | II · tr. 72 |
| 177 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh Kido | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 72 |
| 178 | Công ty TNHH Taisun Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 72 |
| 179 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Sợi Việt Đức | Sản xuất sợi | II · tr. 72 |
| 180 | Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 72 |
| 181 | Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | II · tr. 72 |
| 182 | Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | II · tr. 72 |
| 183 | Công ty TNHH MTV Chiếc Lá | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 72 |
| 184 | Công ty TNHH Nhựa Long Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 72 |
| 185 | Công ty TNHH UACJ Foundry & Forging Viet Nam | Sản xuất sản phẩm bằng kim loại | II · tr. 72 |
| 186 | Công ty TNHH Giấy Xuân Mai | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 72 |
| 187 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Phước | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 72 |
| 188 | Công ty Cổ phần Eternal Prowess | Sản xuất giày dép | II · tr. 72 |
| 189 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Thiên Hương | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 73 |
| 190 | Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Kỳ Phát | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 73 |
| 191 | Công ty Cổ phần Shang One Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 73 |
| 192 | Công ty TNHH Nhôm Định Hình Sapa Bên Thành | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 73 |
| 193 | Công ty TNHH Sản xuất Dịch vụ Xây dựng Lộc An | Sản xuất giày dép | II · tr. 73 |
| 194 | Công ty TNHH Quốc tế Cao Nguyên Xanh | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 73 |
| 195 | Công ty TNHH Nhựa Tân Lập Thành | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 73 |
| 196 | Công ty Cổ phần Bao bì Thành Nghĩa P.E.T | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 73 |
| 197 | Công ty TNHH Acumen Houseware Industry Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 73 |
| 198 | Công ty TNHH Compass II | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 73 |
| 199 | Công ty TNHH Far Eastern Apparel Việt Nam | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | II · tr. 73 |
| 200 | Công ty TNHH GS Battery Việt Nam | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 73 |
| 201 | Công ty TNHH II - VI Việt Nam | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | II · tr. 73 |
| 202 | Công ty TNHH Ki Works Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 74 |
| 203 | Công ty TNHH Kian Joo Can Việt Nam | Sản xuất thùng, bể chứa bằng kim loại | II · tr. 74 |
| 204 | Công ty Cổ phần Uniben | Sản xuất mì ống, mì sợi và sản phẩm tương tự | II · tr. 74 |
| 205 | Công ty TNHH Giấy Bình Chiểu | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 74 |
| 206 | Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Vinh Phát Đạt | Sản xuất sợi, vải dệt thoi | II · tr. 74 |
| 207 | Công ty TNHH Công nghiệp Thread Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 74 |
| 208 | Công ty TNHH Accredo Asia | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 74 |
| 209 | Công ty Cổ phần Đầu tư Thái Bình | Sản xuất giày dép | II · tr. 74 |
| 210 | Công ty Cổ phần Maruichi Sun Steel | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 74 |
| 211 | Công ty Cổ phần Công nghiệp Co-Win Fasteners Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 74 |
| 212 | Công ty TNHH An Hưng | Sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa | II · tr. 74 |
| 213 | Công ty Cổ phần Sao Việt | Sản xuất giày dép | II · tr. 74 |
| 214 | Công ty TNHH Crystal Elegance Textiles Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc | II · tr. 74 |
| 215 | Công ty TNHH Ever Tech Plastic Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 75 |
| 216 | Chi nhánh Công ty TNHH Ever Tech Plastic Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 75 |
| 217 | Công ty TNHH Panko Vina | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc | II · tr. 75 |
| 218 | Công ty TNHH Phước Ý | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 75 |
| 219 | Công ty TNHH Lốp Kumho Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 75 |
| 220 | Công ty TNHH Sheng Chang | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 75 |
| 221 | Công ty TNHH Timberland | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | II · tr. 75 |
| 222 | Công ty TNHH Nhôm Tiến Đạt | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 75 |
| 223 | Công ty TNHH Giấy Kraft Vina | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 75 |
| 224 | Công ty TNHH Điện tử và Ngũ Kim Gem Việt Nam | Rèn, dập, ép và cán kim loại | II · tr. 75 |
| 225 | Công ty TNHH Kiswire Việt Nam | Sản xuất khác | II · tr. 75 |
| 226 | Công ty TNHH Minh Phú | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 75 |
| 227 | Công ty TNHH Hưng Dụ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 75 |
| 228 | Công ty TNHH Hon Chuan Vietnam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 75 |
| 229 | Công ty TNHH Kyungbang Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 75 |
| 230 | Công ty TNHH MTV Thực phẩm Á Châu III | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | II · tr. 75 |
| 231 | Công ty TNHH Patel (VN) | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 76 |
| 232 | Công ty TNHH Baosteel Can Making (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 76 |
| 233 | Công ty TNHH SX TM Toàn Thái Hưng | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 76 |
| 234 | Công ty TNHH Ortholite Việt Nam | Sản xuất khác | II · tr. 76 |
| 235 | Công ty TNHH NTPM (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa | II · tr. 76 |
| 236 | Công ty Cổ phần Găng Việt | Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 76 |
| 237 | Công ty TNHH GHW (Việt Nam) | Sản xuất sơn, vec ni và mực in | II · tr. 76 |
| 238 | Công ty TNHH MTV SX Bao bì Giấy Bình Minh | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 76 |
| 239 | Công ty TNHH SCM Metal Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 76 |
| 240 | Công ty Cổ phần Sợi Việt Trí | Sản xuất sợi | II · tr. 76 |
| 241 | Công ty TNHH Green Chem Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 76 |
| 242 | Công ty TNHH Giày Kim Xương Việt Nam | Sản xuất giày đép | II · tr. 76 |
| 243 | Công ty TNHH Pol Sheng Fastener (Việt Nam) | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 76 |
| 244 | Công ty TNHH MTV Giấy Hùng Cường | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 76 |
| 245 | Công ty TNHH Ching Feng Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 76 |
| 246 | Công ty TNHH Motomotion Việt Nam | Sản xuất đồ điện dân dụng | II · tr. 76 |
| 247 | Công ty TNHH Good Mark Industrial Vietnam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 77 |
| 248 | Công ty TNHH Sung Shin Solution (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 77 |
| 249 | Công ty TNHH Lego Manufacturing Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 77 |
| 250 | Công ty CP TM và Sản xuất Tôn Tân Phước Khanh | Sản xuất tôn mạ kẽm, mạ màu, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm | II · tr. 77 |
| 251 | Nhà máy Công ty TNHH Thủy tỉnh Malaya Việt Nam | Sản xuất thuy tỉnh và sản phẩm từ thuỷ tỉnh | II · tr. 77 |
| 252 | Công ty TNHH CJ Foods Việt Nam | Sản xuất thực phẩm | II · tr. 77 |
| 253 | Công ty TNHH Công nghiệp Kính NSG Việt Nam | Sản xuất thủy tỉnh và sản phẩm từ thuỷ tỉnh | II · tr. 77 |
| 254 | Chi nhánh Phú Mỹ 02 - Công ty TNHH MTV Việt Nam GS Industry | Điện & Điện tử | II · tr. 77 |
| 255 | Công ty CP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình | Sản xuất dầu khí | II · tr. 77 |
| 256 | Công ty TNHH Intermalt Việt Nam | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | II · tr. 77 |
| 257 | Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn | Lọc hóa dầu | II · tr. 77 |
| 258 | Công ty TNHH MTV Hoa Sen Phú Mỹ | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 77 |
| 259 | Công ty Cổ phần Thép Pomina 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 77 |
| 260 | Công ty TNHH Tôn Pomina | Sản xuất các sản phẩm từ thép | II · tr. 77 |
| 261 | Công ty Cổ phần Sản xuất Container Hòa Phát | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | II · tr. 77 |
| 262 | Công ty TNHH Thép Tycoons Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 78 |
| 263 | Công ty Cố phần Sản xuất Kinh doanh Thép Việt Nhật | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 78 |
| 264 | Công ty TNHH Dệt Aojia Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 78 |
| 265 | Công ty TNHH Ống Thép Sài Gòn | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 78 |
| 266 | Công ty TNHH Công nghiệp Nội thất Hải Âu (Việt Nam) | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | II · tr. 78 |
| 267 | Công ty TNHH MTV Thép Miên Nam - VNsteel | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 78 |
| 268 | Công ty TNHH Kỹ thuật Top Opto | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | II · tr. 78 |
| 269 | Công ty TNHH Toyo Precision | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 78 |
| 270 | Công ty TNHH You Young Vina | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 78 |
| 271 | Công ty TNHH SR Suntour (Việt Nam) | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn | II · tr. 78 |
| 272 | Công ty Cổ phần KMS Vina | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | II · tr. 78 |
| 273 | Công ty TNHH PSB Vina | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | II · tr. 78 |
| 274 | Công ty TNHH Công nghiệp Carbotec (VN) | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | II · tr. 78 |
| 275 | Công ty TNHH KSF Vina | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 78 |
| 276 | Công ty TNHH SX TM Giấy Tân Quảng Phát | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 79 |
| 277 | Công ty TNHH Top Glove Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 79 |
| 278 | Công ty TNHH Công nghệ Hailex Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 79 |
| 279 | Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro | Khai thác dầu, khí | II · tr. 79 |
| 280 | Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ - Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 79 |
| 281 | Công ty TNHH Warm Home Glass Việt Nam | Sản xuất thuy tỉnh và sản phẩm từ thuỷ tỉnh | II · tr. 79 |
| 282 | Công ty TNHH SX TM Nhựa Nguyên Thái Bình | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 79 |
| 283 | Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Minh Thông | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 79 |
| 284 | Công ty TNHH Ace Color Technologies | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 79 |
| 285 | Công ty TNHH URC Việt Nam | Sản xuất đồ uống không cồn | II · tr. 79 |
| 286 | Công ty TNHH Jia Bao (Việt Nam) | Sản xuất khác | II · tr. 79 |
| 287 | Công ty Cổ phần Giấy Hưng Thịnh | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | II · tr. 79 |
| 288 | Công ty TNHH Luyện Cán Thép Việt Sinh | Đúc sắt, thép | II · tr. 79 |
| 289 | Công ty TNHH Amiba Việt Nam | Luyện, cán, kéo thép | II · tr. 79 |
| 290 | Công ty TNHH Phụ liệu Giày Yuesheng Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 79 |
| 291 | Công ty TNHH Thép Nam Viên | Đúc sắt, thép | II · tr. 80 |
| 292 | Công ty TNHH Lập Văn | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | II · tr. 80 |
| 293 | Công ty TNHH Broad-Ocean Motor | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 80 |
| 294 | Công ty TNHH Ashton Furniture Consolidation - Chi nhánh Phú Mỹ | Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép | II · tr. 80 |
| 295 | Công ty TNHH Công nghệ Coretronic (BRVT) | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 80 |
| 296 | Công ty TNHH Điện tử - Nghe nhìn BOE Việt Nam | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | II · tr. 80 |
| 297 | Công ty TNHH Iguacu Việt Nam | Sản xuất cà phê | II · tr. 80 |
| 298 | Công ty TNHH Otsuka Nutraceutical Vietnam - CN Phú Mỹ 3 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 80 |
| 299 | Công ty TNHH Honda Industrial | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 80 |
| 300 | Công ty Cổ phần Green River Furniture | Sản xuất ván nhân tạo các loại | II · tr. 80 |
| 301 | Công ty TNHH Nhựa Duy Tân Bình Dương | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 80 |
| 302 | Công ty TNHH Thép Quang Thắng | Luyện, cán kéo thép | II · tr. 80 |
| 303 | Công ty TNHH Dongil Rubber Belt Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 80 |
| 304 | Công ty TNHH Việt - Ý | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | II · tr. 80 |
| 305 | Công ty TNHH Sung Shin A Việt Nam | Sản xuất đế giày, dép | II · tr. 80 |
| 306 | Công ty TNHH Hon Chuan VietNam | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic | II · tr. 80 |
| 307 | Công ty TNHH United Industrial | Sản xuất chế tạo khuôn mẫu | II · tr. 81 |
| 308 | Hợp tác xã thép Toàn Lực | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 81 |
| 309 | Công ty TNHH Bình Dương Chinh Long | Sản xuất thùng carton, giấy bao bì | II · tr. 81 |
| 310 | Công ty TNHH Đa hợp Evatech Việt Nam | Thuộc, sơ chế da, sản xuất giày dép | II · tr. 81 |
| 311 | Công ty TNHH Sing Industrial Gas VietNam | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí | II · tr. 81 |
| 312 | Công ty TNHH BaoSteel Can Making (Việt Nam) | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 81 |
| 313 | Chi nhánh Công ty TNHH Lặp Văn | Sản xuất thùng giấy carton từ giấy cuộn | II · tr. 81 |
| 314 | Công ty TNHH ACE Elite | Sản xuất trang trí nội thất bằng nhựa | II · tr. 81 |
| 315 | Công ty Cổ phần S.I Casting Việt Nam | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | II · tr. 81 |
| 316 | Công ty TNHH Uy Kiệt | Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 81 |
| 317 | Công ty TNHH Giấy Đồng Tiến Bình Dương | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | II · tr. 81 |
| 318 | Công ty TNHH Jiang Men Technology Việt Nam | Sản xuất, gia công khuôn bằng kim loại | II · tr. 81 |
| 319 | Công ty TNHH Yu Qing Enterprise | Sản xuất tấm lót giày EVA, đế nhựa | II · tr. 81 |
| 320 | Công ty TNHH Bách Đạt Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc | II · tr. 81 |
| 321 | Công ty CP Bao bì Nhựa TKT Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 82 |
| 322 | Công ty TNHH C&H Tarps | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 82 |
| 323 | Công ty TNHH Polytex Far Eastern (Việt Nam) | Sản xuất sợi | II · tr. 82 |
| 324 | Công ty TNHH SJF Vina | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô | II · tr. 82 |
| 325 | Công ty TNHH Chain Yarn Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 82 |
| 326 | Công ty TNHH Taitan Việt Nam | Sản xuất pin và ắc quy | II · tr. 82 |
| 327 | Công ty TNHH Mocal Creative | Sản xuất thiết bị chiếu sáng | II · tr. 82 |
| 328 | Công ty TNHH gỗ You Hao | Sản xuất và gia công gỗ ván các loại | II · tr. 82 |
| 329 | Công ty TNHH Juwon Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm từ kim loại | II · tr. 82 |
| 330 | Công ty TNHH LMAT Vina | Chế tạo máy móc thiết bị sản xuất | II · tr. 82 |
| 331 | Công ty TNHH A-Pro Technology | Sản xuất xe có động cơ, rơ móc | II · tr. 82 |
| 332 | Công ty TNHH Viet-Screw | Sản xuất bu lông, đai ốc, đinh vít | II · tr. 82 |
| 333 | Công ty TNHH Dệt Đại Hào | Sản xuất, gia công dệt nhuộm vải | II · tr. 82 |
| 334 | Công ty TNHH Mirae Advance Plastics | Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa | II · tr. 82 |
| 335 | Công ty TNHH Công nghiệp KoLon Bình Dương | Sản xuất sợi | II · tr. 82 |
| 336 | Công ty TNHH ISME Việt Nam | Sản xuất vải không dệt, vải lưới | II · tr. 83 |
| 337 | Công ty TNHH Tata Coffee Việt Nam | Sản xuất cà phê | II · tr. 83 |
| 338 | Công ty TNHH JYTX Textile Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 83 |
| 339 | Công ty TNHH Sản phẩm Giầy Go-Pak Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm từ giấy và bìa | II · tr. 83 |
| 340 | Công ty TNHH Dreamchef Vina | Sản xuất, gia công chảo, xoong nhôm | II · tr. 83 |
| 341 | Công ty TNHH Ka Hong (VietNam) | Sản xuất thiết bị, dụng cụ điện | II · tr. 83 |
| 342 | Công ty TNHH Công nghiệp Kitech (VN) | Sản xuất đồ dùng bằng thép không gỉ | II · tr. 83 |
| 343 | Công ty TNHH SX TM Minh Thái Thắng | Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic | II · tr. 83 |
| 344 | Công ty TNHH Sàn nhà Vĩnh Dụ Việt Nam | Sản xuất sàn tre, sàn composite | II · tr. 83 |
| 345 | Công ty TNHH Nội thất Goldenland Việt Nam | Sản xuất và gia công giường, tủ, bàn, ghế gỗ | II · tr. 83 |
| 346 | Công ty TNHH LC Foods | Sản xuất cháo ăn liền, mì ăn liền | II · tr. 83 |
| 347 | Công ty CP Thương mại và sản xuất Tôn Tân Phước Khanh | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 83 |
| 348 | Công ty TNHH Vũ Chân | Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản | II · tr. 83 |
| 349 | Công ty TNHH Kinh doanh Nông Sản Việt Nam | Sản xuất dầu, bơ thực vật | II · tr. 83 |
| 350 | Công ty Cổ phần sản xuất Container Hòa Phát | Sản xuất thùng, bể chứa bằng kim loại | II · tr. 83 |
| 351 | Công ty TNHH Thép TYCOONS Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 83 |
| 352 | Công ty TNHH Dệt AOJA Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 84 |
| 353 | Công Ty TNHH Dệt XingChen | Sản xuất sợi | II · tr. 84 |
| 354 | Công ty Cổ phần S&S Glove | Sản xuất các sản phâm từ cao su và nhựa các loại | II · tr. 84 |
| 355 | Công ty TNHH Metkraft | Sản xuất các loại dao, kéo, dụng cụ cắt gọt | II · tr. 84 |
| 356 | Công ty TNHH Kỹ thuật TOP OPTO | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | II · tr. 84 |
| 357 | Công ty TNHH TOYO Precision | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 84 |
| 358 | Công ty TNHH Yu Long Plastics Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 84 |
| 359 | Công ty TNHH Cyber Link | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 84 |
| 360 | Chi nhánh Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ - Công ty CP Tập đoàn Hoa sen | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 84 |
| 361 | Công ty TNHH Nhựa Nguyên Thái Bình | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 84 |
| 362 | Công ty TNHH ACE Color Technilogies | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 84 |
| 363 | Công ty TNHH Broad-Ocean Motor (Baria Vungtau) | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 84 |
| 364 | Chi nhánh Phú Mỹ 3 - Công ty TNHH Otsuka Nutraceutical Vietnam | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 84 |
| 365 | Chi nhánh Mỹ Phước 3 - Công ty Cổ phần Thực phẩm Dân Ôn | Sản xuất thực phẩm khác | II · tr. 84 |
| 366 | Công ty TNHH Thép Tung Ho Việt Nam | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 84 |
| 367 | Công ty TNHH Tessellation Bình Dương | May trang phục | II · tr. 85 |
| 368 | Công ty TNHH Kraft Of Asia Paperboard & Packaging | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 85 |
| 369 | Công ty Cổ phần Clearwater Metal VN | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 85 |
| 370 | Công ty Cổ phần Bao Bì Đạm Phú Mỹ | Sản xuất bao bì | II · tr. 85 |
| 371 | Công ty TNHH Nước Giải Khát Kirin Việt Nam | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | II · tr. 85 |
| 372 | Công ty Cổ phần sản xuất Nhựa Duy Tân | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 85 |
| 373 | Công ty TNHH Deneast Việt Nam | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 85 |
| 374 | Nhà máy Đạm Phú Mỹ - Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | II · tr. 85 |
| 375 | Công ty Cổ phần Bao Bì Nhựa Tân Tiến | Sản xuất sản phẩm bao bì | II · tr. 85 |
| 376 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex | Chế biến thực phẩm | II · tr. 85 |
| 377 | Công ty TNHH CN Tung Shin | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 85 |
| 378 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - CTCP | Sản xuất điện | II · tr. 85 |
| 379 | Công ty TNHH Chí Hùng | Sản xuất giày dép | II · tr. 85 |
| 380 | Công ty TNHH Dinsen Việt Nam | Sản xuất các loại hàng may mặc | II · tr. 85 |
| 381 | Công ty TNHH SX-TM Nam Thiên Long | Sản xuất văn phòng phẩm, sản phẩm nhựa | II · tr. 86 |
| 382 | Chi nhánh Công ty CP Acecook Việt Nam tại Bình Dương | Sản xuất mì ổng, mỳ sợi | II · tr. 86 |
| 383 | Công ty TNHH Watterns Việt Nam | Sản xuất sản phẩm liên quan đến ngành giấy | II · tr. 86 |
| 384 | Công ty TNHH Sài Gòn Precision - Sepzone Linh Trung | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 86 |
| 385 | Công ty TNHH Bao Bì Nước Giải Khát Crown Vũng Tàu | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 86 |
| 386 | Công ty TNHH Công Nghiệp Phúc Cần | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 86 |
| 387 | Công ty TNHH Procter & Gamble Đông Dương | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa | II · tr. 86 |
| 388 | Công ty TNHH Đông Nam | Sản xuất sản phẩm bằng kim loại | II · tr. 86 |
| 389 | Công ty TNHH Thép Samina | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 86 |
| 390 | Công ty TNHH Shyang Hung Cheng | Sản xuất hàng dệt sẵn | II · tr. 86 |
| 391 | Chi nhánh Công ty Cố phần Sữa Việt Nam - Nhà Máy Sữa Trường Thọ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | II · tr. 86 |
| 392 | Công ty Cổ phần CNG Việt Nam - Chi Nhánh Phú Mỹ | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu | II · tr. 86 |
| 393 | Công ty TNHH Theodore Alexander HCM | Sản xuất và lắp ráp vật dụng nội thất, phụ kiện | II · tr. 86 |
| 394 | Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thịnh Khang | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 86 |
| 395 | Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Qui Phúc | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 86 |
| 396 | Công ty Cổ phần CX Technology (VN) | Sản xuất sản phẩm bằng kim loại | II · tr. 87 |
| 397 | Công ty Cổ phần Giấy Linh Xuân | Sản xuất giấy | II · tr. 87 |
| 398 | Công ty Cổ phần Đầu tư Asia Dragon | Sản xuất các loại dây bện và lưới | II · tr. 87 |
| 399 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Agrex Sài Gòn | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | II · tr. 87 |
| 400 | Công ty TNHH Vĩ Kiệt | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | II · tr. 87 |
| 401 | Công ty TNHH Kingmaker (Việt Nam) Footwear | Sản xuất giày dép | II · tr. 87 |
| 402 | Công ty TNHH Scientex Tsukasa Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 87 |
| 403 | Công ty TNHH Giấy Nam Tiến | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 87 |
| 404 | Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Mizu Paper | Sản xuất các sản phẩm giấy và bìa | II · tr. 87 |
| 405 | Công ty TNHH MTV Công Nghiệp Masan | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | II · tr. 87 |
| 406 | Công ty Cổ phần Gia Lợi | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 87 |
| 407 | Công ty TNHH Giấy Tân Vĩnh Thành | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì | II · tr. 87 |
| 408 | Công ty TNHH Din San | Sản xuất sợi | II · tr. 87 |
| 409 | Công ty TNHH Dệt Kondo Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 88 |
| 410 | Công ty Liên doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng | Sản xuất vải dệt thoi | II · tr. 88 |
| 411 | Công ty TNHH Trung Hà | Sản xuất sắt, thép, gang | II · tr. 88 |
| 412 | Công ty TNHH Sun Ocean Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 88 |
| 413 | Công ty TNHH Sung Shin A Việt Nam | Sản xuất giày dép | II · tr. 88 |
| 414 | Công ty TNHH Uy Kiệt | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 88 |
| 415 | Công ty TNHH Giấy Đồng Tiến Bình Dương | Sản xuất giấy | II · tr. 88 |
| 416 | Công ty TNHH Yu Qing Enterprise | Sản xuất lót giày, đế nhựa | II · tr. 88 |
| 417 | Công ty TNHH Bách Đạt Việt Nam | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | II · tr. 88 |
| 418 | Công ty CP Bao Bì Nhựa TKT Việt Nam | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 88 |
| 419 | Công ty TNHH Chain Yarn Việt Nam | Hoàn thiện sản phẩm dệt | II · tr. 88 |
| 420 | Công ty TNHH Lmat Vina | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | II · tr. 88 |
| 421 | Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Thương Tín An | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 88 |
| 422 | Công ty TNHH Mirae Advance Plastics | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | II · tr. 88 |
| 423 | Công ty TNHH Jytx Textile Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 88 |
| 424 | Công ty Cổ phần Nhiệt Xanh | Sản xuất viên nén từ phế phẩm | II · tr. 89 |
| 425 | Công ty TNHH Kimberly - Clark Việt Nam | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 89 |
| 426 | Công ty TNHH Phú Long | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa | II · tr. 89 |
| 427 | Công ty TNHH Đại Hoa | Sản xuất giày dép | II · tr. 89 |
| 428 | Công ty TNHH Hariki Precision Việt Nam | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại | II · tr. 89 |
| 429 | Nhà máy điện Diesel An Hội | Sản xuất điện | II · tr. 89 |
| 430 | Công ty TNHH Matai (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm từ plastic | II · tr. 89 |
| 431 | Công ty Tàu dịch vụ Dâu khí (PTSC Marine) | Vận tải hàng hóa | III.A · tr. 125 |
| 432 | Công ty TNHH Vận tải thủy bộ Bình Dương | Vận tải hàng hóa | III.A · tr. 125 |
| 433 | Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn | Vận tải hàng hóa | III.A · tr. 125 |
| 434 | Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | Vận tải hàng hóa | III.A · tr. 125 |
| 435 | Công ty Bay dịch vụ hàng không (VASCO) | Vận tải hàng không | III.A · tr. 125 |
| 436 | Công ty Cổ phần Hàng không Pacific Airlines | Vận tải hàng hóa, hành khách đường hàng không | III.A · tr. 126 |
| 437 | Công ty TNHH Đâu tư Kinh doanh Phương Oanh | Vận tải hàng hóa đường bộ | III.A · tr. 126 |
| 438 | Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 145 |
| 439 | Công ty CP Xi Măng Fico Tây Ninh | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 145 |
| 440 | Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) - Trạm Nghiền Hiệp Phước | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 145 |
| 441 | Chi nhánh Công ty CP Xi măng Vicem Hà Tiên - Trạm nghiền Phú Hữu | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 442 | Công ty TNHH Yoshino Gymsum Việt Nam | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 145 |
| 443 | Công ty CP Gốm sứ Granite VTC | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 444 | Công ty TNHH Gạch men Nhà Ý | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 445 | Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng Tàu | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 446 | Chi nhánh Phía Nam - Công ty CP Xi măng Cẩm | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 145 |
| 447 | Chi nhánh Công ty TNHH Kính NSG Việt Nam | Sản xuất kính xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 448 | Công ty TNHH Kính nổi siêu trắng Phú Mỹ | Sản xuất kính xây dựng | III.B · tr. 145 |
| 449 | Công ty TNHH Gạch men Hoàng Gia | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 145 |
| 450 | Công ty CP Xi măng Hà Tiên Kiên Giang - Becamex | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 146 |
| 451 | Công ty TNHH Xi măng Fico Bình Dương | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 146 |
| 452 | Công ty CP Gạch Đông Nam Á | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | III.B · tr. 146 |
| 453 | Công ty TNHH Việt Nam Gạch Men Thạch Anh | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 454 | Công ty CP Vitaly | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 455 | Công ty TNHH Hưng Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 456 | Công ty TNHH Shijar (Việt Nam) | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 457 | Công ty Kính nổi Viglacera | Sản xuất kính xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 458 | Công ty TNHH Aeon Việt Nam - Chi nhánh Bình Dương | Tòa nhà Thương mại | III.B · tr. 146 |
| 459 | Công ty CP Phát triển Sài Gòn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 146 |
| 460 | Nhà máy Sản xuất Tấm Thạch cao - Công ty TNHH Vật liệu sáng tạo Phú Mỹ | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 461 | Công ty TNHH Zinc Oxide Corporation Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 462 | Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 146 |
| 463 | Công ty TNHH Wun Taix | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 146 |
| 464 | Chi nhánh Công ty TNHH Calofic tại Hiệp Phước | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 147 |
| 465 | Công ty TNHH MTV Xi măng Fico Bình Dương | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 147 |
| 466 | Công ty TNHH Sản xuất Vật liệu Xây dựng Công nghệ mới | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 147 |
| 467 | Công ty TNHH Knauf Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 147 |
| 468 | Nhà máy Nghiên Clinker Hiệp Phước - Công ty Xi măng Chinfon | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 147 |
| 469 | Công ty TNHH Saint - Gobain Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 147 |
| 470 | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | Cảng hàng không | III.B · tr. 147 |
| 471 | Trạm nghiền Xi măng Hiệp Phước, Công ty CP Xi măng Hạ Long | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 147 |
| 472 | Chi nhánh Công ty CP Xi Măng Thăng Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 147 |
| 473 | Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Thành | Chôn lấp hợp vệ sinh | IV · tr. 154 |
| 474 | Công ty TNHH Xử lý chất thải Việt Nam (VWS) | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại | IV · tr. 154 |
| 475 | Công ty CP Vietstar | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại (Sản xuất phân bón) | IV · tr. 154 |
| 476 | Công ty CP Đầu tư Phát triển Tâm Sinh Nghĩa | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại | IV · tr. 154 |
| 477 | Công ty TNHH MTV Liên hợp Khoa học- Công nghệ-Môi trường Biwase | Xử lý và tiêu hủy chất thải rắn | IV · tr. 154 |
| 478 | Công ty TNHH KBEC Vina | Chôn lấp hợp vệ sinh | IV · tr. 154 |
| 479 | Công ty TNHH Xử lý Chất thải răn công nghiệp Việt Nam | Xử lý và tiêu huy rác thải độc hại | IV · tr. 154 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Phú Thọ (177)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính