Danh sách cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính tại Phú Thọ (QĐ 42/2026)
Theo Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực từ 25/9/2026), Phú Thọ có 177 cơ sở trong danh mục phải kiểm kê khí nhà kính, trên tổng số 2.441 cơ sở cả nước. Nhiều nhất là các lĩnh vực: sản xuất gạch (40); gạch đất sét nung (17); sản xuất vật liệu xây dựng (11).
Cơ sở trong danh sách phải làm gì?
- Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP): phát thải trực tiếp (Phạm vi 1) và phát thải gián tiếp từ sử dụng năng lượng (Phạm vi 2). Phạm vi 3 không bắt buộc.
- Lập báo cáo kết quả kiểm kê theo Mẫu số 06, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tiếp nhận, rà soát.
- Kỳ tới nộp trước 31/3/2027, gồm số liệu năm 2025 và 2026; sau đó nộp hai năm một lần.
Gõ tên công ty hoặc nhà máy, có dấu hay không dấu đều được — ví dụ "pha lai" hoặc "Nhiệt điện Phả Lại".
177 cơ sở tại Phú Thọ
Phụ lục III.B (xây dựng): 93 · Phụ lục II (công thương): 82 · Phụ lục III.A (giao thông vận tải): 1 · Phụ lục IV (nông nghiệp, môi trường): 1
| TT | Tên cơ sở | Lĩnh vực | Phụ lục / trang |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tessellation Hòa Bình | Sản xuất sợi, dệt vải | II · tr. 3 |
| 2 | Công ty TNHH Almine Việt Nam | Sản xuất nhôm sợi | II · tr. 4 |
| 3 | Công ty TNHH Nghiên cứu kỹ thuật R VN | Sản xuất thấu kính | II · tr. 4 |
| 4 | Công ty TNHH Tai Ryong Việt Nam | Hoàn thiện dệt | II · tr. 4 |
| 5 | Công ty TNHH Dệt Phú Thọ | Sản xuất sợi | II · tr. 4 |
| 6 | Công ty TNHH MTV Pang Rim Neotex | Hoàn thiện dệt | II · tr. 4 |
| 7 | Công ty CP Giấy Việt Trì | Sản xuất bột và giấy | II · tr. 4 |
| 8 | Tổng công ty Giấy Việt Nam | Sản xuất bột giấy, giấy | II · tr. 4 |
| 9 | Công ty CP Đông Á | Sản xuất hóa chất | II · tr. 4 |
| 10 | CP supe phốt phát và hóa chất Lâm Thaođối chiếu văn bản gốc | Sản xuất phân bón, hóa chất | II · tr. 4 |
| 11 | Công ty CP hóa chất Việt Trì | Sản xuất hóa chất | II · tr. 4 |
| 12 | CN Công ty khoáng sản Thăng Long | Khai thác khoáng sản | II · tr. 4 |
| 13 | Công ty TNHH Fabinno Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 4 |
| 14 | Công ty TNHH Shillim Việt Nam | Sản xuất hàng dệt | II · tr. 4 |
| 15 | Công ty CP Ksa Polymer Hà Nội | Sản xuất vải, dây nhựa | II · tr. 4 |
| 16 | Công ty TNHH Công nghệ Cosmos 1 | Sản xuất linh kiện ô tô | II · tr. 4 |
| 17 | Công ty TNHH Daesang Việt Nam | Sản xuất bột ngọt | II · tr. 4 |
| 18 | Công ty TNHH Thụ Ngọc Hăng | Đúc sắt thép | II · tr. 4 |
| 19 | Công ty TNHH Geotech Việt Nam | Sản xuất sợi | II · tr. 4 |
| 20 | Công ty TNHH Piaggio Việt Nam | Chế tạo thiết bị | II · tr. 4 |
| 21 | Công ty TNHH Hitachi Astemo Vĩnh Phúc | Sản xuất sản phầm cao su | II · tr. 4 |
| 22 | Công ty CP Sản xuất Thép Việt Đức | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 4 |
| 23 | Công ty CP Ống thép Việt-Đức VG Pipe | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 4 |
| 24 | Công ty Honda Việt Nam | Chế tạo thiết bị | II · tr. 5 |
| 25 | Công ty ô tô Toyota Việt Nam | Chế tạo thiết bị | II · tr. 5 |
| 26 | Công ty TNHH Power Logics Vina | Sản xuất thiết bị chiếu sáng | II · tr. 5 |
| 27 | Công ty TNHH chính xác Việt Nam 1 | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 5 |
| 28 | Công ty HH Rèn dập VietSheng | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 5 |
| 29 | Công ty TNHH UJU Vina | Sản xuất thiết bị điện | II · tr. 5 |
| 30 | Công ty CP TM và SX Khải Thành | Sản xuất cao su và nhựa | II · tr. 5 |
| 31 | Công ty CP thép Trường Biện | Sản xuất kim loại | II · tr. 5 |
| 32 | Công ty CP Công Nghiệp Việt Nam | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 5 |
| 33 | Công ty TNHH Thương Mại Khánh Dư | Sản xuất kim loại | II · tr. 5 |
| 34 | Công ty TNHH Thép Việt Nga | Sản xuất săt, thép | II · tr. 5 |
| 35 | Công ty TNHH Kohsei Multipack VN | Sản xuất túi chất dẻo | II · tr. 5 |
| 36 | Công ty TNHH Tipack Việt Nam | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 5 |
| 37 | Công ty TNHH Krico | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 5 |
| 38 | Công ty TNHH Sekonix Vina | Sản xuất máy chuyên dụng | II · tr. 5 |
| 39 | Công ty TNHH may mặc VN | May trang phục | II · tr. 5 |
| 40 | Công ty TNHH DST Vina | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 5 |
| 41 | Công ty TNHH Nanos Việt Nam | Sản xuất dụng cụ quang học | II · tr. 5 |
| 42 | Công ty TNHH Actro Vina | Sản xuất dụng cụ quang học | II · tr. 5 |
| 43 | Công ty CP BVN Hoà Bình | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 5 |
| 44 | Công ty TNHH CAP GLOBAL | May trang phục | II · tr. 6 |
| 45 | Công ty CP Kem Hùng Linh MN | Sản xuất kem | II · tr. 6 |
| 46 | Công ty TNHH Toyo Solar | Sản xuất thiết bị điện khác | II · tr. 6 |
| 47 | Công ty CP SX và TM Sơn Lâm | Sản xuất các cấu kiện kim loại | II · tr. 6 |
| 48 | Công ty TNHH YI DA Việt Nam | Dệt nhuộm | II · tr. 6 |
| 49 | Công ty TNHH Innovation VN | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 6 |
| 50 | Công ty CP giấy BBP | Sản xuất giấy | II · tr. 6 |
| 51 | Công ty TNHH Tarpia Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 6 |
| 52 | Công ty CP tập đoàn VNHOME | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 6 |
| 53 | Công ty TNHH K-Tarp Vina | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 6 |
| 54 | Công ty TNHH giày Kecheng | Sản xuất giày | II · tr. 6 |
| 55 | Công ty CP giấy Phong Châu | Sản xuất giấy | II · tr. 6 |
| 56 | Công ty TNHH Netma Phú Thọ | May trang phục | II · tr. 6 |
| 57 | Công ty TNHH Mirae Soongwon | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 6 |
| 58 | Công ty CP dệt Vĩnh Phú | Dệt nhuộm | II · tr. 6 |
| 59 | CP Năng lượng xanh Phù Ninhđối chiếu văn bản gốc | Năng lượng tái tạo | II · tr. 6 |
| 60 | Công ty CP Giấy Lửa Việt | Sản xuất giấy | II · tr. 6 |
| 61 | Công ty TNHH JM Plastics VN | Sản xuất sản phầm plastic | II · tr. 6 |
| 62 | Công ty CP nhựa Hoa Phong | Sản xuất sản phẩm plastic | II · tr. 6 |
| 63 | Công ty TNHH J&P Vina | May trang phục | II · tr. 6 |
| 64 | Công ty TNHH Kido Sports Vina | Sản xuất trang phục thể thao | II · tr. 6 |
| 65 | Công ty TNHH TPS Việt Nam | Sản xuất bao bì | II · tr. 6 |
| 66 | TNHH SeiJin Bags Việt Namđối chiếu văn bản gốc | Sản xuất túi xách | II · tr. 6 |
| 67 | Công ty CP Nhôm Sông Hồng | Sản xuất nhôm định hình | II · tr. 6 |
| 68 | Công ty CP Toàn cầu xanh Vina | Sản xuất bao bì | II · tr. 7 |
| 69 | Công ty TNHH MTV Thế Hệ Mới | Sản xuất đồ uống | II · tr. 7 |
| 70 | Công ty TNHH Tapp line Hà Nội | Sản xuất dệt | II · tr. 7 |
| 71 | Công ty TNHH Jao Vi | May trang phục | II · tr. 7 |
| 72 | Công ty CP CNC Tech Thăng Long | Cơ khí chính xác | II · tr. 7 |
| 73 | Công ty TNHH Astemo Phú Thọ | Sản xuất linh kiện ô tô | II · tr. 7 |
| 74 | Công ty TNHH Nexus Foam | Sản xuất sản phẩm bọt xốp | II · tr. 7 |
| 75 | Công ty Tamron Optical - CN Vĩnh Phúc | Sản xuất thấu kính | II · tr. 7 |
| 76 | Công ty CP giải pháp công nghệ CNC | Cơ khí chính xác | II · tr. 7 |
| 77 | Công ty TNHH Tissue Linh An | Sản xuất giấy vệ sinh | II · tr. 7 |
| 78 | Công ty Công nghiệp Strong Way | Sản xuất sản phẩm kim loại | II · tr. 7 |
| 79 | Công ty TNHH Lợi Tín | Sản xuất giày dép | II · tr. 7 |
| 80 | Công ty TNHH MTV Tân Hiếu Hưng | Sản xuất bao bì | II · tr. 7 |
| 81 | Công ty Hữu Hạn Công nghiệp Lâm Viễn Vĩnh Phúc | Sản xuất phụ tùng xe | II · tr. 7 |
| 82 | Công ty TNHH TM Khánh Hà | Sản xuất công nghiệp | II · tr. 7 |
| 83 | Công ty TNHH Hải Linh | Vận tải thủy | III.A · tr. 123 |
| 84 | Công ty CP xi măng X18 | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 85 | Công ty TNHH MTV xi măng Trung Sơn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 86 | Nhà máy xi măng Trung Sơn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 87 | Nhà máy xi măng Vĩnh Sơn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 88 | Công ty CP xi măng Phú Thọ | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 89 | Nhà máy Xi măng Vicem Sông Thao, Công ty CP Xi măng VICEM Sông Thao | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 127 |
| 90 | Công ty CP TASA Group | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 127 |
| 91 | Công ty CP Gốm sứ CTH | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 92 | Công ty CP Takao Việt Nam | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 93 | Công ty CP gồm sứ HACECO | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 94 | Công ty CP VLXD Vĩnh Thịnh Phú Thọ | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 95 | Công ty CP Thăng Cường | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 96 | Công ty CP Takao Granite | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 97 | Công ty CP ngói AMADO | Sản xuất gạch ộp lát | III.B · tr. 128 |
| 98 | Công ty CP Viglacera Thăng Long | Sản xuất gạch ộp lát | III.B · tr. 128 |
| 99 | Công ty CP Prime Tiền Phong | Sản xuất gạch ôp lát | III.B · tr. 128 |
| 100 | Công ty CP Prime Vĩnh Phúc | Sản xuất gạch ộp lát | III.B · tr. 128 |
| 101 | Công ty TNHH Hoàn Mỹ | Sản xuất gạch ôp lát | III.B · tr. 128 |
| 102 | Công ty CP Prime Ngói Việt | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 103 | Công ty CP Prime Đại Việt | Sản xuất gạch ôp lát | III.B · tr. 128 |
| 104 | Công ty CP Prime Yên Bình | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 128 |
| 105 | Công ty CP công nghiệp A Mỹ | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 128 |
| 106 | Công ty TNHH Vitto - VP | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 107 | Công ty CP TTC | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 128 |
| 108 | Nhà máy xi măng Xuân Sơn | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 128 |
| 109 | Công ty CP công nghiệp Hera | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 128 |
| 110 | Công ty TNHH SX & TM Việt Anh | Sản xuất gạch ốp lát | III.B · tr. 128 |
| 111 | Công ty CP VLXD Tam Đảo | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 112 | Công ty TNHH Tùng Phương | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 128 |
| 113 | Công ty CP VLXD An Dương | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 114 | Công ty TNHH Hồng Vân | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 115 | Công ty CP VLXD Đồng Tĩnh | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 116 | Công ty TNHH Hùng Anh | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 117 | Công ty Gốm XD Yên Thạch | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 118 | Công ty CP Công nghiệp A Mỹ | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 119 | Công ty CP Đầu tư PT VLXD Quang Minh | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 120 | Công ty TNHH MTV Hồng Quảng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 128 |
| 121 | Công ty CP Viglacera Xuân Hoà | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 122 | Công ty CP đầu tư xây dựng Nội Thành | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 123 | Công ty TNHH Chiền Thăng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 124 | Công ty CP ĐT xây dựng Bắc Á | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 125 | Công ty CP đầu tư phát triên Quỳnh Lâm | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 126 | Công ty CP Việt Phát Phú Thọ | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 127 | Công ty CP Hoàng Gia | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 128 | Công ty TNHH MTV Chí Hưng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 129 | Công ty CP gạch Yên Bình | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 130 | Công ty CP xây dựng Tài Chính | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 131 | Công ty CP gốm xây dựng Ba Triệu | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 132 | Công ty CP Khoáng sản và VLXD Tự Lập | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 129 |
| 133 | Công ty TNHH Quyết Thắng | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 129 |
| 134 | Công ty TNHH Đức Vinh Quang | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 135 | Công ty TNHH Thuận Thăng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 136 | Công ty TNHH Hoa Mai | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 137 | Công ty TNHH Vân Trang | Sản xuất xi măng | III.B · tr. 129 |
| 138 | Công ty TNHH Khánh Duy | Sản xuất vật liệu xây dựng | III.B · tr. 129 |
| 139 | Công ty TNHH Thiên An | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 140 | Công ty TNHH Thái Hoàng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 141 | Doanh nghiệp tư nhân Thanh Hòa | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 142 | Công ty TNHH MTV gạch Minh Sơn | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 143 | Công ty Gạch Tuynel Thanh Lâm | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 144 | Công ty Đầu tư và thương mại Hà Bích | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 145 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Sông Thao | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 146 | Công ty CP Anh Hoàng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 147 | Công ty TNHH Phúc Hưng | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 148 | Công ty CP XD và TM Đào Xá | Sản xuất gạch | III.B · tr. 129 |
| 149 | Công ty CP xây dựng và TM Đại Quang | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 129 |
| 150 | Công ty CP gạch ngói Sông Đà | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 129 |
| 151 | NM gạch tuynel Thanh Phương | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 129 |
| 152 | Công ty CP SXVLXD Đại Phúc | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 153 | Công ty TNHH Hoàng Việt | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 154 | Công ty CP Bảo Sơn | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 155 | Công ty TNHH gạch Việt Tiên | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 156 | Công ty TNHH T&S | Gạch đât sét nung | III.B · tr. 130 |
| 157 | Công ty TNHH MTV Phúc Thành | Gạch đât sét nung | III.B · tr. 130 |
| 158 | Công ty TNHH TM&VT Mai Thái | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 159 | Công ty CP Furic Hòa Bình | Gạch đật sét nung | III.B · tr. 130 |
| 160 | Công ty TNHH SLC Hòa Bình | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 161 | Công ty gồm Hồng Hà | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 162 | Công ty CP gạch Quang Tiến | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 163 | Công ty TNHH Tường Anh Hòa Bình | Gạch đât sét nung | III.B · tr. 130 |
| 164 | Công ty TNHH Tân Phú Ninh Hòa Bình | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 165 | CP gạch tuynel Cao Đại Hưngđối chiếu văn bản gốc | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 166 | Công ty CP Thuận Hòa Phát | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 167 | Công ty CP đầu tư phát triển Hữu Lợi | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 168 | Công ty cổ phần Nhật Vượng | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 169 | Công ty Cổ phần Gồm Mỹ - Hòa Bình | Gạch đất sét nung | III.B · tr. 130 |
| 170 | Công ty CP Sản xuất TM Thạch Sơn | Sản xuất gạch | III.B · tr. 130 |
| 171 | Công ty TNHH kinh doanh than mỏ Việt Dũng - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn | Sản xuất gạch | III.B · tr. 130 |
| 172 | Hộ sản xuất, kinh doanh Ống Nguyễn Văn Tuấn | Sản xuất gạch | III.B · tr. 130 |
| 173 | Công ty TNHH Trường Sơn | Sản xuất gạch | III.B · tr. 130 |
| 174 | Công ty CP Tập đoàn Vitto | Gạch men | III.B · tr. 130 |
| 175 | Công ty CP Helen Việt Anh | Sản xuất gạch | III.B · tr. 130 |
| 176 | Công ty TNHH INTC Vina | Sản xuất kính xây dựng | III.B · tr. 130 |
| 177 | Công ty Cổ phần Môi trường Công nghệ cao Hòa Bình - Khu xử lý chất thải Đồng Tâm | Xử lý chất thải | IV · tr. 151 |
Nguồn: Phụ lục II, III.A, III.B, IV Quyết định 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (Cổng TTĐT Chính phủ), số hóa bằng OCR. Tên cơ sở được số hóa từ bản quét nên có thể sai dấu; 4 dòng đánh dấu “đối chiếu văn bản gốc” có độ tin cậy thấp hơn. “Trang” là số trang trong tệp phụ lục. Khi cần xác nhận, đối chiếu văn bản gốc trên Cổng TTĐT Chính phủ.
Nhận báo giá kiểm kê trọn gói
Chuyên gia EcoCheck gom số liệu, tính phát thải Phạm vi 1, 2 và lập báo cáo Mẫu số 06 cho cơ sở của bạn. Liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.
Xem danh sách theo tỉnh, thành khác
- Thành phố Hồ Chí Minh (479)
- Tây Ninh (222)
- Đồng Nai (210)
- Bắc Ninh (199)
- Hưng Yên (142)
- Ninh Bình (128)
- Hà Nội (118)
- Hải Phòng (106)
- Quảng Ninh (99)
- Đà Nẵng (61)
- Thái Nguyên (53)
- Nghệ An (41)
- Thanh Hóa (41)
- Đồng Tháp (40)
- Huế (39)
- Gia Lai (37)
- Cần Thơ (36)
- An Giang (27)
- Quảng Ngãi (26)
- Lào Cai (25)
- Lâm Đồng (25)
- Vĩnh Long (19)
- Hà Tĩnh (16)
- Tuyên Quang (14)
- Quảng Trị (13)
- Đắk Lắk (11)
- Khánh Hòa (9)
- Cao Bằng (7)
- Cà Mau (6)
- Sơn La (6)
Xem thêm: công cụ tra cứu doanh nghiệp có phải kiểm kê · QĐ 42/2026: danh mục 2.441 cơ sở · dịch vụ kiểm kê khí nhà kính