Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính mới nhất là mẫu nào?
Mẫu 06 báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở gồm những mục nào?
Hướng dẫn lập báo cáo kiểm kê khí nhà kính: điền từng mục thế nào?
Số liệu nào cần đưa vào mục III.2 và tính ra sao?
Mẫu 02 Phụ lục III báo cáo giảm nhẹ phát thải gồm gì?
Nộp báo cáo kiểm kê khí nhà kính khi nào, cho ai?
Câu hỏi thường gặp về mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính
Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở là mẫu nào?
Báo cáo Mẫu 06 nộp cho ai, hạn khi nào?
Báo cáo kiểm kê có phải thẩm định không?
Dùng hệ số phát thải lưới điện nào cho báo cáo?
Mẫu 02 Phụ lục III khác Mẫu 06 thế nào?
Có tải được file mẫu báo cáo Word không?
Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính (Mẫu 06): cách điền 2026
Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở hiện hành là Mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP (hợp nhất tại 48/VBHN-BNNMT ngày 15/4/2026). Mẫu có 3 phần, 11 mục. Cơ sở thuộc Quyết định 42/2026/QĐ-TTg nộp UBND cấp tỉnh trước 31/3/2027, gồm số liệu 2025 và 2026.
Cập nhật: 17/10/2026. Viết lại theo văn bản hợp nhất 48/VBHN-BNNMT và Thông tư 38/2023/TT-BCT.
Doanh nghiệp của bạn có thuộc diện bắt buộc kiểm kê khí nhà kính?
Tra cứu miễn phí trong khoảng 20 giây theo ngành nghề và mức tiêu thụ năng lượng — không cần đăng ký.
Tra cứu ngay →Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính mới nhất là mẫu nào?
Từ 01/8/2025, Nghị định 119/2025/NĐ-CP (điểm b khoản 28 Điều 1) đã bãi bỏ 2 và sửa 2 trong 6 mẫu của Phụ lục II. Doanh nghiệp chỉ dùng Mẫu số 06; các mẫu còn lại do bộ quản lý ngành lập.
| Mẫu (Phụ lục II) | Nội dung | Ai lập | Tình trạng từ 01/8/2025 |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 01 | Báo cáo phục vụ kiểm kê cấp quốc gia | Bộ Công Thương | Còn hiệu lực |
| Mẫu số 02 | Báo cáo của Bộ Giao thông vận tải (cũ) | — | Bãi bỏ |
| Mẫu số 03 | Báo cáo phục vụ kiểm kê cấp quốc gia | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đã sửa đổi |
| Mẫu số 04 | Báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường (cũ) | — | Bãi bỏ |
| Mẫu số 05 | Báo cáo phục vụ kiểm kê cấp quốc gia | Bộ Xây dựng | Đã sửa đổi |
| Mẫu số 06 | Báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở | Cơ sở trong danh mục | Còn hiệu lực, dùng cho kỳ 31/3/2027 |

Danh mục hiện hành là Quyết định 42/2026/QĐ-TTg với 2.441 cơ sở, thay Quyết định 13/2024/QĐ-TTg (2.166 cơ sở).
Cơ sở ngành Công Thương còn theo Thông tư 38/2023/TT-BCT: Điều 23 dẫn về Mẫu số 06, Phụ lục II liệt kê số liệu cần thu thập và công thức tính. Chưa chắc cơ sở mình có tên? Tra trong danh mục 2.441 cơ sở QĐ 42 hoặc đọc doanh nghiệp có phải kiểm kê khí nhà kính không.
Mẫu 06 báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở gồm những mục nào?
Mẫu 06 chỉ là khung đề mục. Diễn đạt lại theo bản hợp nhất:
- Phần I – Thông tin cơ sở: (1) tên, địa chỉ, giấy phép kinh doanh; (2) người đại diện theo pháp luật; (3) lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.
- Phần II – Hoạt động và số liệu hoạt động: (1) ranh giới, phạm vi hoạt động; (2) hạ tầng, công nghệ, hoạt động của cơ sở; (3) các nguồn phát thải và bể hấp thụ trong phạm vi; (4) hệ thống thông tin, dữ liệu phát thải và nguyên nhân các hạn chế trong kiểm kê.
- Phần III – Kết quả kiểm kê: (1) phương pháp kiểm kê, gồm cách thu thập số liệu và hệ số phát thải; (2) số liệu hoạt động; (3) kết quả kiểm kê; (4) độ tin cậy, tính đầy đủ, độ không chắc chắn của số liệu và kết quả.
Cuối mẫu là chữ ký đại diện cơ sở. Khoản 1 Điều 11 Nghị định 06 yêu cầu báo cáo nêu đủ phương pháp, số liệu hoạt động, hệ số và kết quả (điểm c), và có kết quả của hai năm liền kề năm nộp (điểm e).

Cấu trúc Mẫu 06 Phụ lục II Nghị định 06/2022/NĐ-CP
Hướng dẫn lập báo cáo kiểm kê khí nhà kính: điền từng mục thế nào?
Cột "nguồn số liệu" dựa trên Điều 16, 17 và Phụ lục II Thông tư 38/2023/TT-BCT; cột lỗi là các lỗi EcoCheck hay gặp khi rà soát báo cáo.
| Mục mẫu | Nội dung cần điền | Nguồn số liệu | Lỗi hay gặp |
|---|---|---|---|
| I.1 Tên, địa chỉ, giấy phép | Tên đúng như danh mục QĐ 42, mã số doanh nghiệp, địa chỉ nhà máy | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, phụ lục QĐ 42 | Ghi địa chỉ trụ sở thay vì nhà máy |
| I.2 Người đại diện | Họ tên, chức vụ; đầu mối kỹ thuật | Điều lệ, quyết định phân công | Không có đầu mối để tỉnh hỏi lại |
| I.3 Lĩnh vực | Ngành chính, sản phẩm, công suất | Đăng ký kinh doanh, giấy phép môi trường | Chép toàn bộ ngành nghề đăng ký |
| II.1 Ranh giới, phạm vi | Sơ đồ mặt bằng, phân xưởng, đội xe thuộc quyền kiểm soát; phần loại trừ | Bản vẽ tổng mặt bằng, hợp đồng thuê | Bỏ sót xe nâng, máy phát dự phòng |
| II.2 Hạ tầng, công nghệ | Dây chuyền, lò hơi, lò nung, máy nén khí, chiller | Danh mục thiết bị, hồ sơ kiểm toán năng lượng | Không gắn thiết bị với nguồn phát thải |
| II.3 Nguồn phát thải, bể hấp thụ | Trực tiếp: đốt cố định, di động, quá trình, môi chất lạnh, chất thải. Gián tiếp: điện, hơi | Điều 16 TT 38, danh mục thiết bị | Thiếu môi chất lạnh, xử lý nước thải |
| II.4 Hệ thống dữ liệu, hạn chế | Ai ghi, tần suất, thiết bị đo; số liệu còn thiếu và lý do | Quy trình nội bộ, sổ vận hành | Bỏ trống; không nêu tháng phải ước tính |
| III.1 Phương pháp, hệ số | Số liệu hoạt động × hệ số × GWP; nguồn từng hệ số | TT 38 Phụ lục II Mục 2; hệ số do Bộ công bố; IPCC 2006 | Không ghi nguồn hệ số; dùng hệ số lưới cũ |
| III.2 Số liệu hoạt động | Theo tháng, từng năm: điện (MWh), nhiên liệu (quy ra TJ), môi chất lạnh nạp bổ sung (kg), hơi | Hóa đơn điện, phiếu xuất nhiên liệu, phiếu bảo trì điều hòa | Chỉ có một năm; lấy số mua thay số tiêu thụ |
| III.3 Kết quả kiểm kê | Phát thải từng nguồn, từng khí, tổng tCO₂tđ mỗi năm | Bảng tính kiểm kê | Chỉ ghi số tổng; cộng CO₂ sinh khối |
| III.4 Độ tin cậy, không chắc chắn | Độ không chắc chắn; kiểm soát chất lượng; tính lại kỳ trước khi đổi phạm vi, phương pháp, hệ số | Điều 20–22 TT 38, TCVN ISO 14064-1 | Không giải thích chênh lệch với kỳ trước |
Nếu chưa quen các bước trước khi viết báo cáo (xác định ranh giới, thu thập số liệu, kiểm soát chất lượng), xem quy trình kiểm kê khí nhà kính 2026.
Số liệu nào cần đưa vào mục III.2 và tính ra sao?
| Nguồn | Số liệu cần thu thập | Cách tính | Hệ số tham khảo |
|---|---|---|---|
| Đốt nhiên liệu cố định (lò hơi, lò nung, máy phát) | Lượng tiêu thụ, nhiệt trị, quy ra TJ | TJ × hệ số (kg/TJ) × GWP | Hệ số phát thải nhiên liệu (QĐ 2626/QĐ-BTNMT, IPCC 2006) |
| Nguồn di động (xe tải, xe nâng) | Loại xe, nhiên liệu, lít tiêu thụ, km | Như trên, theo nhiên liệu | IPCC 2006 Tập 2 Chương 3 |
| Môi chất lạnh HFC, HCFC | Loại môi chất, kg nạp bổ sung, danh sách thiết bị | Khuyến nghị: kg nạp bổ sung × GWP | Bảng GWP của GHG Protocol (8/2024) |
| Điện mua ngoài | MWh theo nguồn: lưới, tự sản xuất, mua trực tiếp | MWh × hệ số lưới | 0,6187 tCO₂/MWh (năm 2024, công bố 30/09/2026) |
| Hơi mua ngoài | Khối lượng, áp suất, nhiệt độ hơi; nhiên liệu lò của bên bán | Theo nhiên liệu sinh hơi | Số liệu của bên cung cấp hơi |
Thứ tự chọn hệ số theo Điều 18 Thông tư 38: hệ số riêng của cơ sở (theo IPCC 2006, được chấp thuận), rồi danh mục hệ số do Bộ công bố, cuối cùng là hướng dẫn IPCC mới nhất. Với sinh khối, CO₂ ghi riêng; CH₄, N₂O vẫn tính vào tổng. Muốn thử nhanh số liệu Phạm vi 1, 2, dùng công cụ tính phát thải Scope 1, 2.
Mẫu 02 Phụ lục III báo cáo giảm nhẹ phát thải gồm gì?
Cơ sở còn lập báo cáo giảm nhẹ hằng năm theo Mẫu số 02 Phụ lục III, gửi UBND cấp tỉnh trước 31/3 từ năm 2027 (điểm a khoản 3 Điều 10), đo kết quả của kế hoạch giảm nhẹ (Mẫu 02 Phụ lục IV).
| Phần | Mục (diễn đạt lại) | Gợi ý nội dung |
|---|---|---|
| I. Thông tin cơ sở | Tên, địa chỉ, giấy phép; người đại diện; lĩnh vực | Dùng lại Phần I của Mẫu 06 |
| II. Phát thải và biện pháp | Ranh giới; hạ tầng; nguồn, loại khí; phát thải dự kiến khi không có biện pháp; biện pháp đã áp dụng | Kịch bản BAU khớp kế hoạch đã nộp |
| III. Kết quả giảm nhẹ | Phương pháp tính mức giảm; thu thập số liệu; kết quả giảm; độ không chắc chắn | Mỗi biện pháp một chỉ số đo (kWh, tấn than) |
Nộp báo cáo kiểm kê khí nhà kính khi nào, cho ai?
Mẫu 06 nộp UBND cấp tỉnh hai năm một lần, kỳ tới trước 31/3/2027. Nhiệt điện, sắt thép, xi măng lập Mẫu 06 từ năm 2026 theo điểm c khoản 4 Điều 11; cơ sở được phân bổ hạn ngạch gửi báo cáo đã thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 01/12, từ năm 2027. Kế hoạch giảm nhẹ (Mẫu 02 Phụ lục IV) có hạn lần đầu trước 31/12/2025.
Không lập hoặc lập sai báo cáo có thể bị xử phạt theo Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP: với tổ chức, thông tin sai hoặc thiếu bị phạt 10–20 triệu đồng, không lập báo cáo bị phạt 60–100 triệu đồng. Ngân sách xem chi phí kiểm kê khí nhà kính.
Muốn lập báo cáo Mẫu 06 trực tiếp từ hóa đơn và sổ vận hành, xem dịch vụ kiểm kê khí nhà kính EcoCheck.

Các hạn nộp báo cáo kiểm kê và giảm nhẹ khí nhà kính cấp cơ sở
Câu hỏi thường gặp về mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính
Mẫu báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở là mẫu nào?
Là Mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định 06/2022/NĐ-CP, vẫn áp dụng sau khi Nghị định 119/2025/NĐ-CP sửa Phụ lục II. Mẫu gồm 3 phần: thông tin cơ sở; hoạt động và số liệu hoạt động; kết quả kiểm kê.
Báo cáo Mẫu 06 nộp cho ai, hạn khi nào?
Nộp UBND cấp tỉnh nơi đặt cơ sở, hai năm một lần, trước 31/3. Kỳ tới là trước 31/3/2027, gồm kết quả năm 2025 và 2026.
Báo cáo kiểm kê có phải thẩm định không?
Theo khoản 6a Điều 11, thẩm định bắt buộc với cơ sở được phân bổ hạn ngạch; các cơ sở này gửi báo cáo đã thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 01/12, từ năm 2027.
Dùng hệ số phát thải lưới điện nào cho báo cáo?
Hệ số chính thức mới nhất là 0,6187 tCO₂/MWh (năm 2024), theo Công văn 1232/BNNMT-BĐKH ngày 30/09/2026. Số liệu năm 2025 và 2026 dùng hệ số này cho tới khi có hệ số mới hơn; số liệu năm 2023 vẫn dùng 0,6592. Có hệ số mới trước khi nộp thì cập nhật và ghi rõ số công văn, năm số liệu.
Mẫu 02 Phụ lục III khác Mẫu 06 thế nào?
Mẫu 06 báo cáo lượng phát thải, hai năm một lần. Mẫu 02 Phụ lục III báo cáo mức giảm so với kịch bản không có biện pháp, nộp hằng năm trước 31/3 từ 2027.
Có tải được file mẫu báo cáo Word không?
Mẫu chính thức nằm trong văn bản hợp nhất 48/VBHN-BNNMT (liên kết cuối bài). Mẫu chỉ là khung đề mục; phần việc chính là bảng số liệu cho mục III.
Đọc thêm: Phần mềm kiểm kê khí nhà kính 2026: so sánh các lựa chọn
Nội dung pháp lý trong bài được đối chiếu với văn bản gốc đến ngày 17/10/2026: Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BNNMT (Nghị định 06/2022/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP và 83/2026/NĐ-CP), Thông tư 38/2023/TT-BCT, Quyết định 42/2026/QĐ-TTg và Nghị định 45/2022/NĐ-CP. EcoCheck là nền tảng kiểm kê và quản trị dữ liệu phát thải khí nhà kính theo ISO 14064-1, do BeevR phát triển. Cần rà soát báo cáo Mẫu 06 trước khi nộp? Liên hệ với chúng tôi.
Doanh nghiệp bạn thuộc diện phải kiểm kê khí nhà kính?
EcoCheck tự động tính Scope 1/2/3, xuất báo cáo chuẩn NĐ06/TT38 chỉ 1-click — tiết kiệm 90% thời gian so với Excel.













![Phương pháp Kiểm kê Khí nhà kính: GHG Protocol & ISO 14064 [2026]](https://cms.ecocheck.ai/uploads/Cac_phuong_phap_va_tieu_chuan_kiem_ke_khi_nha_kinh_pho_bien_e645f7df80.png)